Cách dùng "谢过公孙山长" (xiè guò gōng sūn shān zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
谢过公孙山长
Đa tạ Công Tôn sơn trưởng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
42:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 安兄 还不快谢谢山长 | ān xiōng hái bù kuài xiè xiè shān zhǎng | An huynh, còn không mau đa tạ sơn trưởng. |
| 2▶ | 谢过公孙山长 | xiè guò gōng sūn shān zhǎng | Đa tạ Công Tôn sơn trưởng. |
| 3 | 吾暂落脚于林安镇樊家养伤 | wú zàn luò jiǎo yú lín ān zhèn fán jiā yǎng shāng | [Ta tạm thời dưỡng thương tại Phàn gia ở trấn Lâm An,] [Ta tạm thời dưỡng thương tại Phàn gia ở trấn Lâm An,] |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
zhū wèi shěn niáng wù yào yán yǔ shāng rénChư vị thẩm nương xin đừng nói lời làm tổn thương người khác.

HSK 7
0:03s
wǒ yě zhī xiǎo nǐ cǐ fān cāng cù chéng hūnTa cũng hiểu việc muội vội vàng thành thân lần này

HSK 3
0:03s
qiǎn rén lái wǒ fǔ zhōng zhī huì yī shēng jiù hǎocứ sai người tới phủ ta báo một tiếng là được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ diē niáng huì hǎo hǎo dài nǐ zhè zhǒng réncha mẹ ta lại đối xử tử tế với hạng người như ngươi chắc?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
kàn shàng le yí gè huì shí wén duàn zì de bái yǎn lángmới đi thích một con vật vô ơn biết tiếng người.












