Cách dùng "行啊 能吃能睡的" (xíng a néng chī néng shuì de) trong hội thoại tiếng Trung
行啊 能吃能睡的
Được lắm, ăn được ngủ được,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:47
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 昨晚表现得如何 | zuó wǎn biǎo xiàn dé rú hé | tối hôm qua thể hiện thế nào? |
| 2▶ | 行啊 能吃能睡的 | xíng a néng chī néng shuì de | Được lắm, ăn được ngủ được, |
| 3 | 伤好了不少 | shāng hǎo le bù shǎo | vết thương đỡ hơn nhiều. |
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
tā shāng chéng zhè yàng le yòng bù zhe deHuynh ấy bị thương nặng thế này rồi, không dùng được đâu.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
sòng yàn lái zhǎo chá nà rì zán men bú shì qīnHôm Tống Nghiễn tới gây sự chẳng phải chúng ta đã hôn...

HSK 7
0:03s
wǒ jiù suàn yǒu wāi xīn sī yě méi yòng a[Hỷ] dù ta có suy nghĩ không đứng đắn cũng vô dụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bù ràng nǐ lái jiù shì pà wǒ zhè shēn shāng xià dào nǐKhông cho cô làm là vì sợ vết thương của ta làm cô sợ.

HSK 7
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ zài ān xīn yǎng shāng neTa còn tưởng huynh đang chuyên tâm dưỡng thương,











