Cách dùng "行啊 能吃能睡的" (xíng a néng chī néng shuì de) trong hội thoại tiếng Trung

xínga néngchīnéngshuìde

Được lắm, ăn được ngủ được,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:47
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昨晚表现得如何zuó wǎn biǎo xiàn dé rú hétối hôm qua thể hiện thế nào?
2行啊 能吃能睡的xíng a néng chī néng shuì deĐược lắm, ăn được ngủ được,
3伤好了不少shāng hǎo le bù shǎovết thương đỡ hơn nhiều.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
千万不要跟你娘讲啊
HSK 7
0:03s
qiān wàn bú yào gēn nǐ niáng jiǎng aKhông được nói với mẹ con đâu đấy,

否则你娘会骂我们俩的
HSK 7
0:03s
fǒu zé nǐ niáng huì mà wǒ men liǎ dekhông là bà ấy lại mắng cha con ta cho xem.

去 帮爹爹掐个草来
HSK 7
0:03s
qù bāng diē diē qiā gè cǎo láiĐi nhổ cho cha ít cỏ lại đây.

关关难过关关过
HSK 3
0:03s
guān guān nán guò guān guān guòkhó khăn nào rồi cũng sẽ qua.

天塌下来有个高的顶着
HSK 7
0:03s
tiān tā xià lái yǒu gè gāo de dǐng zheTrời sập xuống cũng có người cao lớn hơn chống đỡ.

咱啥时候都要吃饱饭睡好觉
HSK 3
0:03s
zán shá shí hòu dōu yào chī bǎo fàn shuì hǎo juéLúc nào cũng phải ăn no ngủ kỹ.

这是要搬到城里的大宅子了
HSK 1
0:03s
zhè shì yào bān dào chéng lǐ de dà zhái zi lesắp chuyển vào dinh thự lớn trong thành rồi à?

真是好福气哦
HSK 7
0:03s
zhēn shì hǎo fú qì óThật là có phúc quá.

县尊大人青目
HSK 5
0:03s
xiàn zūn dà rén qīng mùNhờ huyện lệnh đại nhân ưu ái,

我们砚哥儿也算争气
HSK 7
0:03s
wǒ men yàn gē ér yě suàn zhēng qìNghiễn Nhi nhà ta cũng phấn đấu.

也好给咱们镇子争光呀
HSK 7
0:03s
yě hǎo gěi zán men zhèn zi zhēng guāng yađể trấn ta được nở mày nở mặt.

那就借老姐姐吉言了
HSK 3
0:03s
nà jiù jiè lǎo jiě jiě jí yán leVậy thì mượn lời chúc của lão tỷ tỷ nhé.

县尊大人的乘龙快婿了
HSK 5
0:03s
xiàn zūn dà rén de chéng lóng kuài xù lerể quý của huyện lệnh đại nhân rồi,

什么时候能兑现呀
HSK 7
0:03s
shén me shí hòu néng duì xiàn yamuội định bao giờ mới thực hiện đây?

我可帮你抖落得全村都知道了
HSK 3
0:03s
wǒ kě bāng nǐ dǒu luò dé quán cūn dōu zhī dào leta đã giúp muội loan ra khắp thôn rồi đấy.

没没 没有 没什么话
HSK 1
0:03s
méi méi méi yǒu méi shén me huàKhông có, không có, chẳng có gì cả,

这是我们的一片心意
HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men de yī piàn xīn yìĐây là tấm lòng của bọn ta,

也请你把聘书还与我们吧
HSK 3
0:03s
yě qǐng nǐ bǎ pìn shū hái yǔ wǒ men baCũng xin cô trả hôn thư lại cho bọn ta.

还扣着人家聘书干什么
HSK 6
0:03s
hái kòu zhe rén jiā pìn shū gàn shén mecòn giữ hôn thư của người ta làm gì?

我们家到底欠你多少钱呀
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā dào dǐ qiàn nǐ duō shǎo qián yaRốt cuộc nhà bọn ta nợ cô bao nhiêu chứ?