Cách dùng "行啊 能吃能睡的" (xíng a néng chī néng shuì de) trong hội thoại tiếng Trung

xínga néngchīnéngshuìde

Được lắm, ăn được ngủ được,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:47
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1昨晚表现得如何zuó wǎn biǎo xiàn dé rú hétối hôm qua thể hiện thế nào?
2行啊 能吃能睡的xíng a néng chī néng shuì deĐược lắm, ăn được ngủ được,
3伤好了不少shāng hǎo le bù shǎovết thương đỡ hơn nhiều.

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
给那小白眼狼交了三年束脩
HSK 4
0:03s
gěi nà xiǎo bái yǎn láng jiāo le sān nián shù xiūĐóng học phí cho tên vô ơn đó suốt ba năm,

这一年就是三两二十钱呀
HSK 5
0:03s
zhè yī nián jiù shì sān liǎng èr shí qián yamỗi năm là ba lượng 20 đồng.

你算算这三年交下来得多少钱
HSK 4
0:03s
nǐ suàn suàn zhè sān nián jiāo xià lái de duō shǎo qiánCậu thử tính xem, ba năm hết bao nhiêu?

还有逢年过节来讨的猪肉
HSK 7
0:03s
hái yǒu féng nián guò jié lái tǎo de zhū ròuCòn thịt lợn mỗi dịp lễ tết sang đòi,

少说也有二十块往上
HSK 2
0:03s
shǎo shuō yě yǒu èr shí kuài wǎng shàngít cũng phải hơn 20 miếng,

加起来得二两银子往上吧
HSK 3
0:03s
jiā qǐ lái de èr liǎng yín zi wǎng shàng bagộp lại cũng phải hơn hai lượng bạc.

还有前年宋砚生病了
HSK 3
0:03s
hái yǒu qián nián sòng yàn shēng bìng leCòn cả năm kia Tống Nghiễn bị bệnh,

光抓药就花了一两多
HSK 4
0:03s
guāng zhuā yào jiù huā le yī liǎng duōchỉ riêng tiền thuốc đã tốn hơn một lượng,

以及四捆月事布
HSK 6
0:03s
yǐ jí sì kǔn yuè shì bùVà bốn bó vải dùng ngày kinh nguyệt.

几乎等于养了宋家娘俩
HSK 5
0:03s
jī hū děng yú yǎng le sòng jiā niáng liǎgần như nuôi sống cả hai mẹ con Tống gia đấy.

康婆子 这么替宋家说话
HSK 5
0:03s
kāng pó zi zhè me tì sòng jiā shuō huàBà Khang, bà bênh Tống gia như vậy,

这好处你捞得了几成
HSK 7
0:03s
zhè hǎo chù nǐ lāo dé le jǐ chéngbà được chia mấy phần lời thế?

我什么都没捞着过
HSK 2
0:03s
wǒ shén me dōu méi lāo zhe guòTa chẳng được chia chút nào cả.

我也是路过的啊
HSK 4
0:03s
wǒ yě shì lù guò de ata chỉ đi ngang qua thôi.

真是的 我什么都没捞着
HSK 7
0:03s
zhēn shì de wǒ shén me dōu méi lāo zhe- Thật là. - Ta chẳng được lợi lộc gì cả.

开口闭口都是妇人的腌臜之物
HSK 1
0:03s
kāi kǒu bì kǒu dōu shì fù rén de ā zā zhī wùmà mở miệng ra toàn nói mấy thứ dơ bẩn của đàn bà,

你简直是有辱斯文你
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎn zhí shì yǒu rǔ sī wén nǐngươi đúng là khiến văn nhân bẽ mặt.

月事是人之本 母之源
HSK 6
0:03s
yuè shì shì rén zhī běn mǔ zhī yuánKinh nguyệt là gốc của con người, là nguồn của mẹ,

有何说不出口的道理
HSK 7
0:03s
yǒu hé shuō bù chū kǒu de dào lǐcó gì mà không nói được?

您呀倒是说不出口
HSK 6
0:03s
nín ya dǎo shì shuō bù chū kǒuBà nói không nên lời