Cách dùng "超标了吧 没有" (chāo biāo le ba méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

chāobiāoleba méiyǒu

Vượt tiêu chuẩn rồi đấy. Đâu có.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
6:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1饭 大家都要吃啊 只不过是 大家坐得近了点fàn dà jiā dōu yào chī a zhǐ bù guò shì dà jiā zuò dé jìn le diǎn[Đồ ăn tự chọn] Mọi người đều phải ăn cơm mà. Chỉ có điều là mọi người ngồi gần một chút thôi.
2超标了吧 没有chāo biāo le ba méi yǒuVượt tiêu chuẩn rồi đấy. Đâu có.
3二位组长啊 我们不会 让你们犯错误的èr wèi zǔ zhǎng a wǒ men bú huì ràng nǐ men fàn cuò wù deHai vị Tổ trưởng, chúng tôi sẽ không làm các anh mắc lỗi đâu.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 5 of 5)
我从来就没有爱过你
HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái jiù méi yǒu ài guò nǐAnh chưa từng yêu em.

你怎么不给我呀 凉 你怎么知道 我不能喝凉的
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù gěi wǒ ya liáng nǐ zěn me zhī dào wǒ bù néng hē liáng deSao anh không đưa em? Lạnh mà. Sao anh biết em không thể uống lạnh?

你的意思 我是炮灰啊
HSK 2
0:03s
nǐ de yì si wǒ shì pào huī aÝ em anh là khiên chắn à?

你也是做片子的 多久你不知道啊
HSK 7
0:03s
nǐ yě shì zuò piān zi de duō jiǔ nǐ bù zhī dào aAnh cũng là người làm phim, bao lâu anh không biết à?

都给你搭进去了 你还让不让人休息了
HSK 6
0:03s
dōu gěi nǐ dā jìn qù le nǐ hái ràng bù ràng rén xiū xī lecho anh rồi, anh có còn cho người ta nghỉ ngơi không?

你怎么比我们领导 还狠啊你 这不是早点播出
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me bǐ wǒ men lǐng dǎo hái hěn a nǐ zhè bú shì zǎo diǎn bō chūSao anh còn ác hơn cả sếp của bọn em thế? Thì phát sóng sớm

我决定我勉强屈尊 我去一趟 周日
HSK 6
0:03s
wǒ jué dìng wǒ miǎn qiǎng qū zūn wǒ qù yī tàng zhōu rìAnh quyết định sẽ miễn cưỡng hạ mình đến một chuyến. Chủ nhật nhé.

孟主任 你吓我一跳
HSK 6
0:03s
mèng zhǔ rèn nǐ xià wǒ yī tiàoChủ nhiệm Mạnh, cô làm tôi hết hồn.

是你啊 你吓我一跳 你在这儿晃来晃去 干吗呢
HSK 6
0:03s
shì nǐ a nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zài zhè ér huǎng lái huǎng qù gàn má neLà anh à? Anh làm tôi giật mình. Anh đi qua đi lại ở đây làm gì thế?

这都放假了 你怎么还加班到这么晚
HSK 4
0:03s
zhè dōu fàng jià le nǐ zěn me hái jiā bān dào zhè me wǎnĐã nghỉ rồi mà sao cô còn tăng ca muộn thế?

忙得谁也顾不上谁了
HSK 2
0:03s
máng dé shuí yě gù bù shàng shuí lebận đến mức chẳng ai quan tâm được đến ai.

我跟你妈这么多年 老夫老妻的
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ mā zhè me duō nián lǎo fū lǎo qī deBố với mẹ con là vợ chồng già bao nhiêu năm rồi,

护工是护工 哪有家里人细心
HSK 4
0:03s
hù gōng shì hù gōng nǎ yǒu jiā lǐ rén xì xīnHộ lý là hộ lý, đâu có chu đáo như người nhà được.

我还没老到忘了带钥匙
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi lǎo dào wàng le dài yào shiBố còn chưa già đến mức quên mang chìa khóa.

你们这来一趟 也没说把孩子给带上
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè lái yī tàng yě méi shuō bǎ hái zi gěi dài shàngCác con đến cũng không nói là đưa cả trẻ con tới.

她那作业多得 做都做不完
HSK 3
0:03s
tā nà zuò yè duō dé zuò dōu zuò bù wánCon bé nhiều bài tập quá, làm không hết

她明天白天交白纸啊
HSK 4
0:03s
tā míng tiān bái tiān jiāo bái zhǐ athì sáng mai nộp giấy trắng à?

我小时候也没见您 教过我写作业啊
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu yě méi jiàn nín jiào guò wǒ xiě zuò yè ahồi nhỏ con cũng đâu thấy bố dạy con làm bài tập bao giờ,

现在好了 嫌我管得少
HSK 6
0:03s
xiàn zài hǎo le xián wǒ guǎn dé shǎogiờ thì hay rồi, còn chê con ít dạy dỗ nữa chứ.