Cách dùng "多得都快摆不下了" (duō dé dōu kuài bǎi bù xià le) trong hội thoại tiếng Trung
多得都快摆不下了
[đã nhiều đến mức không bày được nữa không?]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是你知不知道 现在告你的状子 | dàn shì nǐ zhī bù zhī dào xiàn zài gào nǐ de zhuàng zi | [Nhưng anh có biết bây giờ] [đơn tố cáo anh] |
| 2▶ | 多得都快摆不下了 | duō dé dōu kuài bǎi bù xià le | [đã nhiều đến mức không bày được nữa không?] |
| 3 | 喂 你在听吗 是 我听着 | wèi nǐ zài tīng ma shì wǒ tīng zhe | [A lô, anh có đang nghe không?] Vâng, tôi đang nghe đây. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu lethì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.







