Cách dùng "绝对没有超标" (jué duì méi yǒu chāo biāo) trong hội thoại tiếng Trung

juéduìméiyǒuchāobiāo

Tuyệt đối không vượt tiêu chuẩn.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
6:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1二位组长啊 我们不会 让你们犯错误的èr wèi zǔ zhǎng a wǒ men bú huì ràng nǐ men fàn cuò wù deHai vị Tổ trưởng, chúng tôi sẽ không làm các anh mắc lỗi đâu.
2绝对没有超标jué duì méi yǒu chāo biāoTuyệt đối không vượt tiêu chuẩn.
3咱们京海靠海吃海 这些食材都是最便宜的zán men jīng hǎi kào hǎi chī hǎi zhè xiē shí cái dōu shì zuì pián yi deKinh Hải chúng ta gần biển ăn hải sản, những nguyên liệu này đều là loại rẻ nhất.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
唐小龙暂时指望不上了
HSK 7
0:03s
táng xiǎo lóng zàn shí zhǐ wàng bù shàng leTạm thời không mong chờ gì ở Đường Tiểu Long rồi,

所有按键都不好使了 那把我给吓得呀
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu àn jiàn dōu bù hǎo shǐ le nà bǎ wǒ gěi xià dé yaTất cả các nút ấn đều không dùng được nữa, làm tôi sợ chết khiếp.

我们去上访 人家把我们 当皮球一样地
HSK 6
0:03s
wǒ men qù shàng fǎng rén jiā bǎ wǒ men dāng pí qiú yī yàng dìChúng tôi báo lên trên, người ta coi chúng tôi như quả bóng da vậy,

那就是一帮黑社会 谁也惹不起
HSK 7
0:03s
nà jiù shì yī bāng hēi shè huì shuí yě rě bù qǐđó là một đám xã hội đen không ai dây vào được.

你 你是把我电话号码 给删了吗
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ shì bǎ wǒ diàn huà hào mǎ gěi shān le maAnh... anh xóa số điện thoại của tôi rồi đấy à?

非 非要打电话 才能见着你 你跟我说一声
HSK 3
0:03s
fēi fēi yào dǎ diàn huà cái néng jiàn zhe nǐ nǐ gēn wǒ shuō yī shēngCứ... cứ phải gọi điện thoại mới được gặp anh à? Anh nói với tôi một tiếng chứ.

你说正事 就吃饭 你说话没良心啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhèng shì jiù chī fàn nǐ shuō huà méi liáng xīn aNói chuyện nghiêm túc đi. Ăn cơm thôi. Anh nói chuyện không có lương tâm chút nào.

你现在还能找得到 比我们电力 更赚钱的单位吗
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài hái néng zhǎo de dào bǐ wǒ men diàn lì gèng zhuàn qián de dān wèi maBây giờ anh còn tìm được đơn vị nào kiếm được tiền hơn điện lực bọn tôi à?

有了钱 你不就知道该干吗了吗
HSK 2
0:03s
yǒu le qián nǐ bù jiù zhī dào gāi gàn má le maCó tiền rồi không phải anh sẽ biết nên làm gì à?

你少拿我打镲你
HSK 2
0:03s
nǐ shǎo ná wǒ dǎ chǎ nǐAnh bớt lấy em ra đùa đi.

冰雪聪明 真有事求你 求我
HSK 6
0:03s
bīng xuě cōng míng zhēn yǒu shì qiú nǐ qiú wǒThông minh lắm, đúng là có việc nhờ em đây. Nhờ em?

我就猜到了 八成来找你的
HSK 7
0:03s
wǒ jiù cāi dào le bā chéng lái zhǎo nǐ deđã đoán được ngay, kiểu gì cũng là tìm em.

那我怎么看你情绪 好像不太好啊
HSK 5
0:03s
nà wǒ zěn me kàn nǐ qíng xù hǎo xiàng bù tài hǎo aThế tại sao em thấy anh hình như không được vui?

那本来就不是个正常人
HSK 4
0:03s
nà běn lái jiù bú shì gè zhèng cháng rénkhông giống người bình thường.

我就希望别把咱们家 拖下水就行
HSK 6
0:03s
wǒ jiù xī wàng bié bǎ zán men jiā tuō xià shuǐ jiù xínganh chỉ hy vọng đừng kéo nhà chúng ta theo là được.

那高启强什么人 你惹他
HSK 7
0:03s
nà gāo qǐ qiáng shén me rén nǐ rě tāCao Khải Cường là người thế nào, em dây vào anh ta

那京海没准还得变天 反正我已经答应他了
HSK 5
0:03s
nà jīng hǎi méi zhǔn hái dé biàn tiān fǎn zhèng wǒ yǐ jīng dā yìng tā lecó khi Kinh Hải sẽ thay đổi hoàn toàn. Tóm lại em đã đồng ý với anh ấy rồi,

你答应得太快了
HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng dé tài kuài leem đồng ý nhanh quá rồi.

你先缓一缓 回家你跟我商量 停停 停 停
HSK 7
0:03s
nǐ xiān huǎn yī huǎn huí jiā nǐ gēn wǒ shāng liáng tíng tíng tíng tíngEm cứ kéo dài một thời gian, - về nhà bàn với anh. - Dừng, dừng. Dừng, dừng.

你的工作 我不指手画脚
HSK 7
0:03s
nǐ de gōng zuò wǒ bù zhǐ shǒu huà jiǎoCông việc của anh em không khua tay múa chân.