Cách dùng "可我跟他们不是一路人" (kě wǒ gēn tā men bú shì yī lù rén) trong hội thoại tiếng Trung
可我跟他们不是一路人
Nhưng cháu với họ không phải người cùng chí hướng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
24:07
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您都是为我好 | nín dōu shì wèi wǒ hǎo | cậu đều vì tốt cho cháu. |
| 2▶ | 可我跟他们不是一路人 | kě wǒ gēn tā men bú shì yī lù rén | Nhưng cháu với họ không phải người cùng chí hướng. |
| 3 | 这次指导组来 你想怎么做 | zhè cì zhǐ dǎo zǔ lái nǐ xiǎng zěn me zuò | Lần này Tổ chỉ đạo đến, cháu muốn làm thế nào? |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
táng xiǎo lóng wǒ zuì hòu tí xǐng nǐ yī cìĐường Tiểu Long, tôi nhắc nhở anh lần cuối cùng.

HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu lethì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.







