Cách dùng "能够让条道让我下去吗" (néng gòu ràng tiáo dào ràng wǒ xià qù ma) trong hội thoại tiếng Trung
能够让条道让我下去吗
có thể nhường đường cho tôi xuống không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
2:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是老朋友了 | dōu shì lǎo péng yǒu le | chúng ta là bạn bè lâu năm, |
| 2▶ | 能够让条道让我下去吗 | néng gòu ràng tiáo dào ràng wǒ xià qù ma | có thể nhường đường cho tôi xuống không? |
| 3 | 这不你自己上来的吗 我恐高 | zhè bù nǐ zì jǐ shàng lái de ma wǒ kǒng gāo | Không phải tự cậu lên đây sao? Tôi sợ độ cao. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu lethì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.







