Cách dùng "全是亡命之徒啊" (quán shì wáng mìng zhī tú a) trong hội thoại tiếng Trung
全是亡命之徒啊
quán shì wáng mìng zhī tú a
Toàn là những kẻ liều mạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
0:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 公安部A级逃犯 危险程度百分之百 | gōng ān bù A jí táo fàn wēi xiǎn chéng dù bǎi fēn zhī bǎi | [tội phạm bỏ trốn cấp A của Bộ Công an,] [mức độ nguy hiểm 100%.] |
| 2▶ | 全是亡命之徒啊 | quán shì wáng mìng zhī tú a | Toàn là những kẻ liều mạng. |
| 3 | 各小组注意 你们现在锁定的目标 危险系数极大 | gè xiǎo zǔ zhù yì nǐ men xiàn zài suǒ dìng de mù biāo wēi xiǎn xì shù jí dà | Các tiểu đội chú ý. Mục tiêu mà các cậu đang phong tỏa bây giờ có hệ số nguy hiểm cực lớn. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu lethì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.







