Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让大家受委屈了" (ràng dà jiā shòu wěi qū le) trong hội thoại tiếng Trung

让大家受委屈了

ràng dà jiā shòu wěi qū le

Để mọi người chịu ấm ức rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1感谢指导组 感谢专案组 谢谢大家 谢谢大家gǎn xiè zhǐ dǎo zǔ gǎn xiè zhuān àn zǔ xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiāCảm ơn Tổ chỉ đạo, cảm ơn Tổ chuyên án. Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người.
2让大家受委屈了ràng dà jiā shòu wěi qū leĐể mọi người chịu ấm ức rồi.
3我在这里 对不起大家了wǒ zài zhè lǐ duì bù qǐ dà jiā leHôm nay ở đây, tôi xin lỗi mọi người.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
不说话可以啊 但是你最好搞清楚了
HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

再也没有人 能够救得了你
HSK 6
0:03s
zài yě méi yǒu rén néng gòu jiù dé le nǐkhông còn ai cứu anh được nữa đâu.

咱们的势力 是不是不太够啊
HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

要不要试着联系联系 他不能总躲着你啊
HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

所以恐怕 不见得能帮上什么忙
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

你手下那么多能干的人 你多给年轻人点机会
HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

别给自己那么大压力 好吧
HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

船到桥头自然直嘛
HSK 6
0:03s
chuán dào qiáo tóu zì rán zhí maThuyền đến đầu cầu tự nhiên thẳng.

皇帝也会有几个穷亲戚
HSK 6
0:03s
huáng dì yě huì yǒu jǐ gè qióng qīn qīHoàng đế cũng có mấy họ hàng nghèo mà.

指导组已经连养老院 都在调查了
HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

所有人提起您 都是竖大拇指的
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

跟你的交情很深吗
HSK 7
0:03s
gēn nǐ de jiāo qíng hěn shēn mathân với cậu lắm à?

我跟他呢 打小一起长大
HSK 2
0:03s
wǒ gēn tā ne dǎ xiǎo yì qǐ zhǎng dàCháu với cậu ta cùng nhau lớn lên từ nhỏ,

法不容情 触犯法律的人不可交
HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

也想出去走走 换换心情
HSK 4
0:03s
yě xiǎng chū qù zǒu zǒu huàn huàn xīn qíngcũng muốn ra ngoài đi lại, thay đổi tâm trạng.

咱们家人呀 都重情义
HSK 5
0:03s
zán men jiā rén ya dōu zhòng qíng yìNhà chúng ta đều xem trọng tình nghĩa.

该走的时候我自己会走
HSK 2
0:03s
gāi zǒu de shí hòu wǒ zì jǐ huì zǒuđến lúc nên đi tự sẽ đi.

可我跟他们不是一路人
HSK 3
0:03s
kě wǒ gēn tā men bú shì yī lù rénNhưng cháu với họ không phải người cùng chí hướng.

他呀 就从你身边的人 下手了
HSK 7
0:03s
tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu lethì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.

再有问题 你拿我是问
HSK 2
0:03s
zài yǒu wèn tí nǐ ná wǒ shì wènCó vấn đề nữa thì anh cứ hỏi tội tôi.