Cách dùng "让大家受委屈了" (ràng dà jiā shòu wěi qū le) trong hội thoại tiếng Trung
让大家受委屈了
ràng dà jiā shòu wěi qū le
Để mọi người chịu ấm ức rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 感谢指导组 感谢专案组 谢谢大家 谢谢大家 | gǎn xiè zhǐ dǎo zǔ gǎn xiè zhuān àn zǔ xiè xiè dà jiā xiè xiè dà jiā | Cảm ơn Tổ chỉ đạo, cảm ơn Tổ chuyên án. Cảm ơn mọi người, cảm ơn mọi người. |
| 2▶ | 让大家受委屈了 | ràng dà jiā shòu wěi qū le | Để mọi người chịu ấm ức rồi. |
| 3 | 我在这里 对不起大家了 | wǒ zài zhè lǐ duì bù qǐ dà jiā le | Hôm nay ở đây, tôi xin lỗi mọi người. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 5 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù gěi wǒ ya liáng nǐ zěn me zhī dào wǒ bù néng hē liáng deSao anh không đưa em? Lạnh mà. Sao anh biết em không thể uống lạnh?

HSK 7
0:03s
nǐ yě shì zuò piān zi de duō jiǔ nǐ bù zhī dào aAnh cũng là người làm phim, bao lâu anh không biết à?

HSK 6
0:03s
dōu gěi nǐ dā jìn qù le nǐ hái ràng bù ràng rén xiū xī lecho anh rồi, anh có còn cho người ta nghỉ ngơi không?

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me bǐ wǒ men lǐng dǎo hái hěn a nǐ zhè bú shì zǎo diǎn bō chūSao anh còn ác hơn cả sếp của bọn em thế? Thì phát sóng sớm

HSK 6
0:03s
wǒ jué dìng wǒ miǎn qiǎng qū zūn wǒ qù yī tàng zhōu rìAnh quyết định sẽ miễn cưỡng hạ mình đến một chuyến. Chủ nhật nhé.

HSK 6
0:03s
shì nǐ a nǐ xià wǒ yī tiào nǐ zài zhè ér huǎng lái huǎng qù gàn má neLà anh à? Anh làm tôi giật mình. Anh đi qua đi lại ở đây làm gì thế?

HSK 4
0:03s
zhè dōu fàng jià le nǐ zěn me hái jiā bān dào zhè me wǎnĐã nghỉ rồi mà sao cô còn tăng ca muộn thế?

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ mā zhè me duō nián lǎo fū lǎo qī deBố với mẹ con là vợ chồng già bao nhiêu năm rồi,

HSK 4
0:03s
hù gōng shì hù gōng nǎ yǒu jiā lǐ rén xì xīnHộ lý là hộ lý, đâu có chu đáo như người nhà được.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men zhè lái yī tàng yě méi shuō bǎ hái zi gěi dài shàngCác con đến cũng không nói là đưa cả trẻ con tới.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu yě méi jiàn nín jiào guò wǒ xiě zuò yè ahồi nhỏ con cũng đâu thấy bố dạy con làm bài tập bao giờ,

HSK 6
0:03s





