Cách dùng "他呀 就从你身边的人 下手了" (tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
他呀 就从你身边的人 下手了
thì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
24:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是抵得住诱惑 | nǐ shì dǐ dé zhù yòu huò | cháu chống lại được cám dỗ |
| 2▶ | 他呀 就从你身边的人 下手了 | tā ya jiù cóng nǐ shēn biān de rén xià shǒu le | thì cậu ta sẽ ra tay với người bên cạnh cháu. |
| 3 | 现在社会上都传 京海的电后面 一半姓高 | xiàn zài shè huì shàng dōu chuán jīng hǎi de diàn hòu miàn yí bàn xìng gāo | Bây giờ xã hội đồn nhau là phía sau Điện lực Kinh Hải một nửa họ Cao, |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
táng xiǎo lóng wǒ zuì hòu tí xǐng nǐ yī cìĐường Tiểu Long, tôi nhắc nhở anh lần cuối cùng.

HSK 5
0:03s
bù shuō huà kě yǐ a dàn shì nǐ zuì hǎo gǎo qīng chǔ leKhông nói cũng được. Nhưng tốt nhất anh nên hiểu rõ,

HSK 6
0:03s
zán men de shì lì shì bú shì bù tài gòu a[Khiêm Hòa Đường] có phải thế lực của chúng ta không đủ không?

HSK 5
0:03s
yào bù yào shì zhe lián xì lián xì tā bù néng zǒng duǒ zhe nǐ aHay là thử liên hệ xem. Ông ta không thể trốn tránh anh mãi được.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kǒng pà bú jiàn de néng bāng shàng shén me máng[Thế nên chắc là] [không giúp được gì đâu.]

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xià nà me duō néng gàn de rén nǐ duō gěi nián qīng rén diǎn jī huì[Trong tay anh có nhiều người được việc như thế,] [anh cho lớp trẻ thêm chút cơ hội đi,]

HSK 4
0:03s
bié gěi zì jǐ nà me dà yā lì hǎo bađừng tự làm mình áp lực nặng nề như vậy. [Được không?]

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ yǐ jīng lián yǎng lǎo yuàn dōu zài diào chá leTổ chỉ đạo đã bắt đầu điều tra cả viện dưỡng lão rồi.

HSK 6
0:03s
suǒ yǒu rén tí qǐ nín dōu shì shù dà mǔ zhǐ demọi người nhắc đến chú đều phải giơ ngón cái hết.

HSK 7
0:03s
fǎ bù róng qíng chù fàn fǎ lǜ de rén bù kě jiāoPháp luật không chứa chấp tình cảm, không thể qua lại với người phạm pháp.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s







