Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别抠了 手都破了" (bié kōu le shǒu dōu pò le) trong hội thoại tiếng Trung

别抠了 手都破了

bié kōu le shǒu dōu pò le

Đừng cào nữa, rách da rồi kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
5:51
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若是您不喜欢太香的 我也可以调些味道淡的ruò shì nín bù xǐ huān tài xiāng de wǒ yě kě yǐ diào xiē wèi dào dàn deNếu người không thích mùi quá thơm, ta có thể điều chế loại có mùi nhẹ.
2别抠了 手都破了bié kōu le shǒu dōu pò leĐừng cào nữa, rách da rồi kìa.
3我涂些蜜膏便好了 如意她们与你还有联系吗?wǒ tú xiē mì gāo biàn hǎo le rú yì tā men yǔ nǐ hái yǒu lián xì ma ?Ta bôi cao mật ong là khỏi. Như Ý và mọi người còn liên lạc với cô không?

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 2 of 4)
慢慢摸清了那帮人的底细 五日前
HSK 2
0:03s
màn màn mō qīng le nà bāng rén de dǐ xì wǔ rì qiándần dần lần ra được lai lịch đám người đó. Năm ngày trước,
真是可歌可泣 感天动地
HSK 7
0:03s
zhēn shì kě gē kě qì gǎn tiān dòng dìQuả là một câu chuyện bi tráng, khiến đất trời cảm động.
你最擅长毁尸灭迹
HSK 5
0:03s
nǐ zuì shàn cháng huǐ shī miè jìÔng giỏi nhất là hủy xác, xóa dấu vết.
那我就让你见识见识 什么叫无中生有
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù ràng nǐ jiàn shí jiàn shí shén me jiào wú zhōng shēng yǒuVậy ta để ông biết thế nào là biến không thành có.
你能信口雌黄 我也能颠倒是非
HSK 1
0:03s
nǐ néng xìn kǒu cí huáng wǒ yě néng diān dǎo shì fēiÔng có thể nói hươu nói vượn, ta cũng có thể đổi trắng thay đen.
承蒙你们这些前辈的教诲
HSK 7
0:03s
chéng méng nǐ men zhè xiē qián bèi de jiào huìNhờ các tiền bối đây chỉ bảo,
我死也不会让你如愿
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bú huì ràng nǐ rú yuànTa có chết cũng sẽ không để cô được toại nguyện!
都怪那几个贱人
HSK 5
0:03s
dōu guài nà jǐ gè jiàn rénTất cả là tại mấy con tiện nhân đó.
我都已经要金盆洗手了
HSK 2
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng yào jīn pén xǐ shǒu leTa đã định rửa tay gác kiếm rồi.
你真是无药可救
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì wú yào kě jiùÔng đúng là hết thuốc chữa.
这屋子太整齐了 根本不像有人住
HSK 5
0:03s
zhè wū zi tài zhěng qí le gēn běn bù xiàng yǒu rén zhùCăn phòng này quá ngăn nắp, không giống như có người ở.
- 怎么样? - 真是好酒
HSK 7
0:03s
- zěn me yàng ? - zhēn shì hǎo jiǔ- Thế nào? - Đúng là rượu ngon.
那疯丫头今天怎么肯放你清闲了?
HSK 7
0:03s
nà fēng yā tou jīn tiān zěn me kěn fàng nǐ qīng xián le ?Sao hôm nay con bé điên kia để cậu rảnh rỗi thế?
她…她还来啊?
HSK 2
0:03s
tā … tā hái lái a ?Nó… nó lại đến nữa à?
怎么搞的? 怎么样?和恒王中的是不是一种毒?
HSK 6
0:03s
zěn me gǎo de ? zěn me yàng ? hé héng wáng zhōng de shì bú shì yī zhǒng dú ?Sao lại thế này? Sao? Cùng loại độc với Hằng vương chứ?
浅尝一下 又死不了
HSK 4
0:03s
qiǎn cháng yī xià yòu sǐ bù liǎoNếm thử chút thôi, đâu chết được.
碧柔又给县主添麻烦了
HSK 3
0:03s
bì róu yòu gěi xiàn zhǔ tiān má fán leBích Nhu lại gây phiền phức cho huyện chúa ạ?
赔上性命 值得吗?
HSK 7
0:03s
péi shàng xìng mìng zhí de ma ?đánh đổi tính mạng vì những kẻ này không?
县主为我们做了这么多 全都白费了
HSK 4
0:03s
xiàn zhǔ wèi wǒ men zuò le zhè me duō quán dōu bái fèi leHuyện chúa hết lòng vì bọn ta như vậy mà công sức mất trắng.
那天 我身无分文
HSK 1
0:03s
nà tiān wǒ shēn wú fēn wénHôm đó, ta không một xu dính túi.