Cách dùng "- 赶紧离开 - 你跟我走" (- gǎn jǐn lí kāi - nǐ gēn wǒ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
- 赶紧离开 - 你跟我走
- gǎn jǐn lí kāi - nǐ gēn wǒ zǒu
- Mau rời khỏi đây. - Tỷ đi theo ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
28:07
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 西京不是你待的地方 | xī jīng bú shì nǐ dài de dì fāng | Tây Kinh không phải nơi dành cho muội. |
| 2▶ | - 赶紧离开 - 你跟我走 | - gǎn jǐn lí kāi - nǐ gēn wǒ zǒu | - Mau rời khỏi đây. - Tỷ đi theo ta. |
| 3 | 我知道一条小路 一个时辰之内 | wǒ zhī dào yī tiáo xiǎo lù yí gè shí chén zhī nèi | Ta biết một con đường nhỏ. Trong vòng một canh giờ |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ jiǔ tǒng fàng xià - zhè jiǔ hěn zhēn guì de - shuō bù shuō ?Bỏ thùng rượu xuống. - Rượu này quý lắm đấy. - Có nói không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men zhì bìng xíng jiě dú hái dé wǒBọn họ chữa bệnh thì giỏi, còn giải độc là phải trông vào ta.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ ruò shì xǐ huān de huà biàn dài jǐ guàn huí qù baNếu huyện chúa thích thì mang vài hũ về đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gāi xiè xiè nǐ jiā niáng zǐ jiù le nǐ yī mìngÔng nên cảm ơn phu nhân nhà mình đã cứu mạng ông.

HSK 7
0:03s
shuō shí huà ràng wǒ men jǐn kuài zhǎo dào xiōng shǒuNói thật để bọn ta mau chóng tìm ra hung thủ

HSK 6
0:03s
hái shì tuō yán shí jiān péi shàng nǐ de mìng nǐ zì jǐ xuǎnhay là kéo dài thời gian rồi mất mạng. Ông tự chọn đi.

HSK 1
0:03s
nǐ bù bù wéi yíng hǎo bù róng yì quán shēn ér tuìÔng tính toán từng bước, vất vả lắm mới rút lui an toàn,

HSK 7
0:03s
shì nǐ tài chǔn hái shì jué de wǒ men tài chǔn ne ?Là do ông quá ngu xuẩn hay là cảm thấy bọn ta quá ngu xuẩn?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù biē chū lái yī zhāo sǐ bù rèn zhàngĐại lý khanh suy tính lâu như vậy, cuối cùng chỉ nghĩ ra cách chối bay biến.

HSK 1
0:03s