Cách dùng "那天 我身无分文" (nà tiān wǒ shēn wú fēn wén) trong hội thoại tiếng Trung
那天 我身无分文
Hôm đó, ta không một xu dính túi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我实在是气不过 不愿与她们同行 便下了车 | wǒ shí zài shì qì bù guò bù yuàn yǔ tā men tóng háng biàn xià le chē | Ta thật sự không nuốt trôi cục tức, không muốn đi cùng bọn họ nên đã xuống xe. |
| 2▶ | 那天 我身无分文 | nà tiān wǒ shēn wú fēn wén | Hôm đó, ta không một xu dính túi. |
| 3 | 为了追回我的钱袋 | wèi le zhuī huí wǒ de qián dài | Để lấy lại túi tiền, |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
zhè ge ruǐ shēng jiù bù néng bǎ mén guān hǎo ma ?Cái con Nhụy Sinh này, không biết đóng cửa cẩn thận à?

