Cách dùng "圣上开恩 特许她有个着落" (shèng shàng kāi ēn tè xǔ tā yǒu gè zhuó luò) trong hội thoại tiếng Trung
圣上开恩 特许她有个着落
Thánh thượng khai ân, đặc cách cho cô ấy một nơi yên nghỉ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你阿姊是出宫人 本不应该埋在这儿 | nǐ ā zǐ shì chū gōng rén běn bù yīng gāi mái zài zhè ér | Tỷ tỷ muội là cung nữ xuất cung, vốn không nên chôn ở đây. |
| 2▶ | 圣上开恩 特许她有个着落 | shèng shàng kāi ēn tè xǔ tā yǒu gè zhuó luò | Thánh thượng khai ân, đặc cách cho cô ấy một nơi yên nghỉ. |
| 3 | (含笑之墓 娄绰之墓) | ( hán xiào zhī mù lóu chuò zhī mù ) | MỘ LÂU XƯỚC MỘ HÀM TIẾU |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ jiǔ tǒng fàng xià - zhè jiǔ hěn zhēn guì de - shuō bù shuō ?Bỏ thùng rượu xuống. - Rượu này quý lắm đấy. - Có nói không?

HSK 3
0:03s
tā men zhì bìng xíng jiě dú hái dé wǒBọn họ chữa bệnh thì giỏi, còn giải độc là phải trông vào ta.

HSK 7
0:03s
xiàn zhǔ ruò shì xǐ huān de huà biàn dài jǐ guàn huí qù baNếu huyện chúa thích thì mang vài hũ về đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gāi xiè xiè nǐ jiā niáng zǐ jiù le nǐ yī mìngÔng nên cảm ơn phu nhân nhà mình đã cứu mạng ông.

HSK 7
0:03s
shuō shí huà ràng wǒ men jǐn kuài zhǎo dào xiōng shǒuNói thật để bọn ta mau chóng tìm ra hung thủ

HSK 6
0:03s
hái shì tuō yán shí jiān péi shàng nǐ de mìng nǐ zì jǐ xuǎnhay là kéo dài thời gian rồi mất mạng. Ông tự chọn đi.

HSK 1
0:03s
nǐ bù bù wéi yíng hǎo bù róng yì quán shēn ér tuìÔng tính toán từng bước, vất vả lắm mới rút lui an toàn,

HSK 7
0:03s
shì nǐ tài chǔn hái shì jué de wǒ men tài chǔn ne ?Là do ông quá ngu xuẩn hay là cảm thấy bọn ta quá ngu xuẩn?

HSK 7
0:03s
jiù biē chū lái yī zhāo sǐ bù rèn zhàngĐại lý khanh suy tính lâu như vậy, cuối cùng chỉ nghĩ ra cách chối bay biến.







