Cách dùng "父母何乐而不为呢" (fù mǔ hé lè ér bù wéi ne) trong hội thoại tiếng Trung
父母何乐而不为呢
fù mǔ hé lè ér bù wéi ne
thì việc gì bố mẹ lại không cho?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为人父母 要是孩子年纪差不多 能做朋友 | wéi rén fù mǔ yào shì hái zi nián jì chà bu duō néng zuò péng yǒu | Người làm bố mẹ, nếu mấy đứa nhỏ tầm tuổi nhau có thể làm bạn, |
| 2▶ | 父母何乐而不为呢 | fù mǔ hé lè ér bù wéi ne | thì việc gì bố mẹ lại không cho? |
| 3 | 我儿子去年生日的时候 全班同学都来我们家了 | wǒ ér zi qù nián shēng rì de shí hòu quán bān tóng xué dōu lái wǒ men jiā le | Sinh nhật năm ngoái của con trai tôi, bạn bè chung lớp đều đến nhà chúng tôi, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ gēn nǐ nǚ ér jiǎng wǒ yòu bú shì tā bà bàanh tự nói với con gái anh, tôi đâu phải bố con bé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shēn jǐng fú pà shì chuān bù liǎo lee là không mặc được bộ đồng phục cảnh sát này nữa rồi.

HSK 7
0:03s
gèng yào mìng de shì tā hái tí dào le nà zhī lù yīn bǐTrí mạng hơn là hắn còn nhắc đến cây bút ghi âm kia.

HSK 5
0:03s
yào bú shì shěng lǐ yǒu rén bǎo zhe wǒ zhè cì má fán jiù dà leNếu không phải ở tỉnh có người bảo kê cho tôi, lần này phiền phức to rồi.

HSK 4
0:03s
lǐ xiǎng gěi zán men bàn shì yì zhí tuī sān zǔ sìLý Hưởng làm việc cho chúng ta, vẫn luôn đùn đẩy đủ đường,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men yīng gāi zài chóng xīn zhǎo yí gè kào de zhù de rén lechúng ta nên tìm lại một người khác tin tưởng được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín fàng xīn zhè diǎn guī jǔ wǒ hái shì zhī dào deAnh yên tâm, mấy quy tắc này tôi vẫn biết mà.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ shì dài biǎo zhe shuí lái de maanh có biết tôi đến đại diện cho ai không?








