Cách dùng "父母何乐而不为呢" (fù mǔ hé lè ér bù wéi ne) trong hội thoại tiếng Trung
父母何乐而不为呢
thì việc gì bố mẹ lại không cho?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
3:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为人父母 要是孩子年纪差不多 能做朋友 | wéi rén fù mǔ yào shì hái zi nián jì chà bu duō néng zuò péng yǒu | Người làm bố mẹ, nếu mấy đứa nhỏ tầm tuổi nhau có thể làm bạn, |
| 2▶ | 父母何乐而不为呢 | fù mǔ hé lè ér bù wéi ne | thì việc gì bố mẹ lại không cho? |
| 3 | 我儿子去年生日的时候 全班同学都来我们家了 | wǒ ér zi qù nián shēng rì de shí hòu quán bān tóng xué dōu lái wǒ men jiā le | Sinh nhật năm ngoái của con trai tôi, bạn bè chung lớp đều đến nhà chúng tôi, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
nà ge děng nǐ huí lái jiàn miàn zài liáo baÀ, đợi em về, chúng ta gặp mặt rồi nói chuyện.

