Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "黄瑶呢 走了 去哪儿了" (huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung

黄瑶呢 走了 去哪儿了

huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér le

Hoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1将给予奖励 对窝藏包庇人员 将依法追究法律责任jiāng jǐ yǔ jiǎng lì duì wō cáng bāo bì rén yuán jiāng yī fǎ zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn[giúp bắt được kẻ tình nghi.] [Đối với người chứa chấp bao che,] [thì sẽ truy cứu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật.]
2黄瑶呢 走了 去哪儿了huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér leHoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu?
3旅游去了 我儿子上次出门旅游 被你们给拦下来了lǚ yóu qù le wǒ ér zi shàng cì chū mén lǚ yóu bèi nǐ men gěi lán xià lái leĐi du lịch rồi. Lần trước, con trai tôi đi ra ngoài du lịch đã bị mấy anh ngăn cản.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 1 of 7)
打听一下 这市场里有几家卖鱼的
HSK 5
0:03s
dǎ tīng yī xià zhè shì chǎng lǐ yǒu jǐ jiā mài yú deCho hỏi một chút. Ở trong chợ này có mấy chỗ bán cá vậy?

这家的摊主 他人呢
HSK 5
0:03s
zhè jiā de tān zhǔ tā rén neChủ sạp hàng này đâu rồi?

那他有没有那种老主顾 就是经常照顾他生意的
HSK 4
0:03s
nà tā yǒu méi yǒu nà zhǒng lǎo zhǔ gù jiù shì jīng cháng zhào gù tā shēng yì deVậy anh ta có mối quen nào không? Là kiểu thường hay giúp đỡ việc làm ăn của anh ta ấy.

有时候来 有时候不来 哪有什么老主顾 谢谢
HSK 1
0:03s
yǒu shí hòu lái yǒu shí hòu bù lái nǎ yǒu shén me lǎo zhǔ gù xiè xièCó lúc đến, có lúc không thì làm gì có mối quen. Cảm ơn.

还是把人给惊到了
HSK 3
0:03s
hái shì bǎ rén gěi jīng dào leai ngờ vẫn kinh động đến bọn chúng.

早上把他拍了就好了
HSK 4
0:03s
zǎo shàng bǎ tā pāi le jiù hǎo leHồi sáng bắt anh ta luôn thì tốt rồi.

应该是他 你确定
HSK 5
0:03s
yīng gāi shì tā nǐ què dìngChắc là anh ta. Anh chắc chứ?

押这儿 干完活给你
HSK 7
0:03s
yā zhè ér gàn wán huó gěi nǐThế chấp đã, xong việc tôi đưa lại cho.

我时不时去帮衬他一下
HSK 1
0:03s
wǒ shí bù shí qù bāng chèn tā yī xiàTôi thường đến giúp đỡ anh ấy.

这听着也就是普通朋友
HSK 4
0:03s
zhè tīng zhe yě jiù shì pǔ tōng péng yǒuNghe qua thì có vẻ cũng chỉ là bạn bè bình thường nhỉ.

那还能是什么朋友
HSK 1
0:03s
nà hái néng shì shén me péng yǒuThì còn có thể là bạn bè gì khác nữa?

普通朋友 会把女儿送到你家
HSK 4
0:03s
pǔ tōng péng yǒu huì bǎ nǚ ér sòng dào nǐ jiāBạn bè bình thường sẽ đưa con gái mình đến nhà anh ư?

父母何乐而不为呢
HSK 4
0:03s
fù mǔ hé lè ér bù wéi nethì việc gì bố mẹ lại không cho?

成年人嘛 各有各的难
HSK 6
0:03s
chéng nián rén ma gè yǒu gè de nánNgười trưởng thành mà, ai cũng có cái khó của mình.

避开风头再回来 这个事情就能了是吗
HSK 2
0:03s
bì kāi fēng tou zài huí lái zhè ge shì qíng jiù néng le shì matránh đầu sóng ngọn gió rồi quay lại là có thể chấm dứt chuyện này đúng không?

你这次想错了 真为你弟弟好
HSK 3
0:03s
nǐ zhè cì xiǎng cuò le zhēn wèi nǐ dì di hǎoLần này, anh lầm rồi. Nếu thật sự muốn tốt cho em trai anh

你好像是独生子女
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo xiàng shì dú shēng zǐ nǚhình như anh là con một.

你换位思考一下
HSK 5
0:03s
nǐ huàn wèi sī kǎo yī xiàAnh thay đổi lập trường mà suy nghĩ thử xem,

你要是我 做这个大哥 你怎么办
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì wǒ zuò zhè ge dà gē nǐ zěn me bànnếu anh là tôi, là anh cả, anh sẽ làm thế nào?

我们能不能不要每一次 一说到关键问题的时候
HSK 4
0:03s
wǒ men néng bù néng bù yào měi yī cì yī shuō dào guān jiàn wèn tí de shí hòuMỗi lần chúng ta nói đến vấn đề mấu chốt, anh có thể đừng