Cách dùng "黄瑶呢 走了 去哪儿了" (huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung
黄瑶呢 走了 去哪儿了
Hoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 将给予奖励 对窝藏包庇人员 将依法追究法律责任 | jiāng jǐ yǔ jiǎng lì duì wō cáng bāo bì rén yuán jiāng yī fǎ zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn | [giúp bắt được kẻ tình nghi.] [Đối với người chứa chấp bao che,] [thì sẽ truy cứu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật.] |
| 2▶ | 黄瑶呢 走了 去哪儿了 | huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér le | Hoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu? |
| 3 | 旅游去了 我儿子上次出门旅游 被你们给拦下来了 | lǚ yóu qù le wǒ ér zi shàng cì chū mén lǚ yóu bèi nǐ men gěi lán xià lái le | Đi du lịch rồi. Lần trước, con trai tôi đi ra ngoài du lịch đã bị mấy anh ngăn cản. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ gēn nǐ nǚ ér jiǎng wǒ yòu bú shì tā bà bàanh tự nói với con gái anh, tôi đâu phải bố con bé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shēn jǐng fú pà shì chuān bù liǎo lee là không mặc được bộ đồng phục cảnh sát này nữa rồi.

HSK 7
0:03s
gèng yào mìng de shì tā hái tí dào le nà zhī lù yīn bǐTrí mạng hơn là hắn còn nhắc đến cây bút ghi âm kia.

HSK 5
0:03s
yào bú shì shěng lǐ yǒu rén bǎo zhe wǒ zhè cì má fán jiù dà leNếu không phải ở tỉnh có người bảo kê cho tôi, lần này phiền phức to rồi.

HSK 4
0:03s
lǐ xiǎng gěi zán men bàn shì yì zhí tuī sān zǔ sìLý Hưởng làm việc cho chúng ta, vẫn luôn đùn đẩy đủ đường,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men yīng gāi zài chóng xīn zhǎo yí gè kào de zhù de rén lechúng ta nên tìm lại một người khác tin tưởng được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín fàng xīn zhè diǎn guī jǔ wǒ hái shì zhī dào deAnh yên tâm, mấy quy tắc này tôi vẫn biết mà.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ shì dài biǎo zhe shuí lái de maanh có biết tôi đến đại diện cho ai không?








