Cách dùng "黄瑶呢 走了 去哪儿了" (huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér le) trong hội thoại tiếng Trung

huángyáone zǒule érle

Hoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1将给予奖励 对窝藏包庇人员 将依法追究法律责任jiāng jǐ yǔ jiǎng lì duì wō cáng bāo bì rén yuán jiāng yī fǎ zhuī jiū fǎ lǜ zé rèn[giúp bắt được kẻ tình nghi.] [Đối với người chứa chấp bao che,] [thì sẽ truy cứu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật.]
2黄瑶呢 走了 去哪儿了huáng yáo ne zǒu le qù nǎ ér leHoàng Dao đâu? Đi rồi. Đi đâu?
3旅游去了 我儿子上次出门旅游 被你们给拦下来了lǚ yóu qù le wǒ ér zi shàng cì chū mén lǚ yóu bèi nǐ men gěi lán xià lái leĐi du lịch rồi. Lần trước, con trai tôi đi ra ngoài du lịch đã bị mấy anh ngăn cản.

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 7 of 7)
哪能说走就走啊 对吧
HSK 2
0:03s
nǎ néng shuō zǒu jiù zǒu a duì baSao có thể nói đi là đi được, đúng không?

行了 先不说了
HSK 3
0:03s
xíng le xiān bù shuō le[Được rồi, không nói chuyện này vội.]

那个 等你回来 见面再聊吧
HSK 3
0:03s
nà ge děng nǐ huí lái jiàn miàn zài liáo baÀ, đợi em về, chúng ta gặp mặt rồi nói chuyện.