Cách dùng "你好像是独生子女" (nǐ hǎo xiàng shì dú shēng zǐ nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
你好像是独生子女
hình như anh là con một.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
4:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 赶紧回来配合调查 你听得懂吧 安欣啊 | gǎn jǐn huí lái pèi hé diào chá nǐ tīng de dǒng ba ān xīn a | nhanh chóng quay về phối hợp điều tra. Anh hiểu không? An Hân à, |
| 2▶ | 你好像是独生子女 | nǐ hǎo xiàng shì dú shēng zǐ nǚ | hình như anh là con một. |
| 3 | 你怎么会了解 家里面兄弟姐妹多 做大哥的难呢 | nǐ zěn me huì liǎo jiě jiā lǐ miàn xiōng dì jiě mèi duō zuò dà gē de nán ne | Sao anh hiểu được chỗ khó của người làm anh cả trong một gia đình đông anh chị em chứ. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 5 of 7)
HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ gēn nǐ nǚ ér jiǎng wǒ yòu bú shì tā bà bàanh tự nói với con gái anh, tôi đâu phải bố con bé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shēn jǐng fú pà shì chuān bù liǎo lee là không mặc được bộ đồng phục cảnh sát này nữa rồi.

HSK 7
0:03s
gèng yào mìng de shì tā hái tí dào le nà zhī lù yīn bǐTrí mạng hơn là hắn còn nhắc đến cây bút ghi âm kia.

HSK 5
0:03s
yào bú shì shěng lǐ yǒu rén bǎo zhe wǒ zhè cì má fán jiù dà leNếu không phải ở tỉnh có người bảo kê cho tôi, lần này phiền phức to rồi.

HSK 4
0:03s
lǐ xiǎng gěi zán men bàn shì yì zhí tuī sān zǔ sìLý Hưởng làm việc cho chúng ta, vẫn luôn đùn đẩy đủ đường,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men yīng gāi zài chóng xīn zhǎo yí gè kào de zhù de rén lechúng ta nên tìm lại một người khác tin tưởng được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín fàng xīn zhè diǎn guī jǔ wǒ hái shì zhī dào deAnh yên tâm, mấy quy tắc này tôi vẫn biết mà.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ shì dài biǎo zhe shuí lái de maanh có biết tôi đến đại diện cho ai không?








