Cách dùng "你们几个干吗呢 警察" (nǐ men jǐ gè gàn má ne jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
你们几个干吗呢 警察
nǐ men jǐ gè gàn má ne jǐng chá
Mấy anh làm gì thế? Cảnh sát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:48
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这就是老默的车 换了个牌子 | zhè jiù shì lǎo mò de chē huàn le gè pái zi | Đây là xe của Lão Mặc, đổi biển số xe rồi. |
| 2▶ | 你们几个干吗呢 警察 | nǐ men jǐ gè gàn má ne jǐng chá | Mấy anh làm gì thế? Cảnh sát. |
| 3 | 司机呢 这司机刚进去 他穿什么衣服 黑色的帽衫 | sī jī ne zhè sī jī gāng jìn qù tā chuān shén me yī fú hēi sè de mào shān | Tài xế đâu? Tài xế vừa mới vào trong. Anh ta mặc quần áo gì? Hoodie đen. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
dǎ tīng yī xià zhè shì chǎng lǐ yǒu jǐ jiā mài yú deCho hỏi một chút. Ở trong chợ này có mấy chỗ bán cá vậy?

HSK 4
0:03s
nà tā yǒu méi yǒu nà zhǒng lǎo zhǔ gù jiù shì jīng cháng zhào gù tā shēng yì deVậy anh ta có mối quen nào không? Là kiểu thường hay giúp đỡ việc làm ăn của anh ta ấy.

HSK 1
0:03s
yǒu shí hòu lái yǒu shí hòu bù lái nǎ yǒu shén me lǎo zhǔ gù xiè xièCó lúc đến, có lúc không thì làm gì có mối quen. Cảm ơn.

HSK 4
0:03s
zhè tīng zhe yě jiù shì pǔ tōng péng yǒuNghe qua thì có vẻ cũng chỉ là bạn bè bình thường nhỉ.

HSK 4
0:03s
pǔ tōng péng yǒu huì bǎ nǚ ér sòng dào nǐ jiāBạn bè bình thường sẽ đưa con gái mình đến nhà anh ư?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bì kāi fēng tou zài huí lái zhè ge shì qíng jiù néng le shì matránh đầu sóng ngọn gió rồi quay lại là có thể chấm dứt chuyện này đúng không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè cì xiǎng cuò le zhēn wèi nǐ dì di hǎoLần này, anh lầm rồi. Nếu thật sự muốn tốt cho em trai anh

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì wǒ zuò zhè ge dà gē nǐ zěn me bànnếu anh là tôi, là anh cả, anh sẽ làm thế nào?










