Cách dùng "他才会感恩戴德" (tā cái huì gǎn ēn dài dé) trong hội thoại tiếng Trung
他才会感恩戴德
tā cái huì gǎn ēn dài dé
hắn mới thấy biết ơn.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
33:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 正因为他这个时候有麻烦 您这个时候拉他一把 | zhèng yīn wèi tā zhè ge shí hòu yǒu má fán nín zhè ge shí hòu lā tā yī bǎ | Chính vì lúc này hắn ta có rắc rối, anh giúp hắn một tay vào lúc này |
| 2▶ | 他才会感恩戴德 | tā cái huì gǎn ēn dài dé | hắn mới thấy biết ơn. |
| 3 | 这个包间 是我们这里最大的 那窗户外面看出去 | zhè ge bāo jiān shì wǒ men zhè lǐ zuì dà de nà chuāng hù wài miàn kàn chū qù | Phòng bao này là lớn nhất ở chỗ chúng tôi. Nhìn từ cửa sổ này ra ngoài |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ men néng bù néng bù yào měi yī cì yī shuō dào guān jiàn wèn tí de shí hòuMỗi lần chúng ta nói đến vấn đề mấu chốt, anh có thể đừng

HSK 2
0:03s
nǐ jiù ná nǐ dì di mèi mèi zuò dǎng jiàn páilôi em trai em gái anh ra làm bia đỡ được không?

HSK 2
0:03s
léi shēng dà yǔ diǎn xiǎo le zài guò jǐ niánthì tuyên bố rầm rộ nhưng hành động sẽ bớt. Qua thêm mấy năm,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ qǔ xiāo zī zhì wǒ jué de yě shì zài qíng lǐ zhī zhōngVì vậy cháu nghĩ hủy bỏ tư cách cũng hợp tình hợp lí.

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhè me cū bào gān shè huì bú huì pò huài leNếu chú can thiệp lỗ mãng như vậy, liệu có phá hỏng

HSK 5
0:03s
zhèng cháng de jīng yíng huán jìng zài shuōmôi trường kinh doanh bình thường không? Với lại,

HSK 7
0:03s
jiù qiān chě le yī xì liè de àn jiàn nín zuì qīng chǔ deđã liên quan tới một loạt vụ án, chú là người rõ nhất.











