Cách dùng "我还出得去吗" (wǒ hái chū dé qù ma) trong hội thoại tiếng Trung
我还出得去吗
Tôi còn ra được nữa không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这下行了吗 你可以把枪放下了吗 你的任务完成了 | zhè xià xíng le ma nǐ kě yǐ bǎ qiāng fàng xià le ma nǐ de rèn wù wán chéng le | Thế này đã được chưa? Anh có thể bỏ súng xuống chưa? Nhiệm vụ của anh hoàn thành rồi. |
| 2▶ | 我还出得去吗 | wǒ hái chū dé qù ma | Tôi còn ra được nữa không? |
| 3 | 我不管他是死是活 | wǒ bù guǎn tā shì sǐ shì huó | Tôi không cần biết hắn chết hay sống, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
zhēn shì gǎn jī bù jìn wǒ kě méi zhè me shuōthật sự là cảm kích vô cùng. Tôi không nói vậy đâu nhé.

HSK 5
0:03s
rú guǒ yǒu lǐng dǎo yuàn yì lā wǒ gāo qǐ qiáng yī bǎnếu như có lãnh đạo sẵn lòng giúp Cao Khải Cường tôi một tay,

HSK 5
0:03s
zuì guān jiàn de zhèng jù nǐ dōu yǐ jīng gǎo dìng leChứng cứ quan trọng nhất anh đã xử lý được rồi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shàng miàn shuō dé shàng huà de lǐng dǎo gěi nǐ shuō yī zuǐlãnh đạo có tiếng nói bên trên nói đỡ cho anh một câu,

HSK 3
0:03s
yào bù wǒ men xiān chī fàn biān chī biān liáohay chúng ta ăn cơm trước, vừa ăn vừa nói nhé?

HSK 2
0:03s
duì le wǒ xiǎng qǐ lái wǒ xià wǔ hái yǒu yí gè huìĐúng rồi, tôi chợt nhớ ra chiều nay tôi còn có cuộc họp.

HSK 6
0:03s
wáng mì shū zěn me zǒu le wǒ gāng cái gěi tā dǎ zhāo hū tā lǐ dōu bù lǐsao thư ký Vương đã đi rồi? Vừa rồi tôi chào anh ta, anh ta còn không thèm để ý.

HSK 7
0:03s
nǐ yào dāng le guān shuí hái gǎn rě zán menAnh mà làm quan rồi ai dám chọc vào chúng ta nữa?

HSK 4
0:03s









