Cách dùng "我时不时去帮衬他一下" (wǒ shí bù shí qù bāng chèn tā yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
我时不时去帮衬他一下
Tôi thường đến giúp đỡ anh ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
2:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后来就没联系了 有啊 后来他开了鱼档 | hòu lái jiù méi lián xì le yǒu a hòu lái tā kāi le yú dàng | Sau đó thì không liên lạc nữa ư? Có chứ, sau đó anh ấy mở một sạp cá. |
| 2▶ | 我时不时去帮衬他一下 | wǒ shí bù shí qù bāng chèn tā yī xià | Tôi thường đến giúp đỡ anh ấy. |
| 3 | 逢年过节 他为了感谢我 给我送点海鲜 | féng nián guò jié tā wèi le gǎn xiè wǒ gěi wǒ sòng diǎn hǎi xiān | Đến dịp lễ tết, để cảm ơn tôi, anh ấy sẽ cho tôi chút hải sản. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s
nà ge děng nǐ huí lái jiàn miàn zài liáo baÀ, đợi em về, chúng ta gặp mặt rồi nói chuyện.

