Cách dùng "押这儿 干完活给你" (yā zhè ér gàn wán huó gěi nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
押这儿 干完活给你
Thế chấp đã, xong việc tôi đưa lại cho.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
1:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我证件 你得给我 | wǒ zhèng jiàn nǐ dé gěi wǒ | Giầy tờ của tôi, anh phải đưa tôi chứ. |
| 2▶ | 押这儿 干完活给你 | yā zhè ér gàn wán huó gěi nǐ | Thế chấp đã, xong việc tôi đưa lại cho. |
| 3 | 京海市公安 发布涉嫌贩毒 绑架 | jīng hǎi shì gōng ān fā bù shè xián fàn dú bǎng jià | [Công an thành phố Kinh Hải] [đưa ra thông báo hỗ trợ điều tra vụ án hình sự quan trọng] |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 4 of 7)
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ gěi tā men sòng shàng qù nǐ xiān huí qù baThầy, tôi mang lên cho họ, anh về trước đi.

HSK 4
0:03s
zhè biān yǒu shén me qíng kuàng ma zàn shí méi qíng kuàngBên này có tình hình gì không? Tạm thời không có gì.

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào jīn tiān zán men yǐ zhè yàng de fāng shì jiàn miàn leKhông ngờ hôm nay chúng ta lại gặp nhau bằng cách này.

HSK 4
0:03s
kuài kuài zǒu kuài zǒu kuài zǒu gǎn jǐn zǒu gǎn jǐn zǒu gǎn jǐn zǒuMau lên. Đi mau, đi mau. Đi mau, đi mau.

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng néng bù néng fēng suǒ tā yǐ jīng sǐ wáng de xiāo xīTôi nghĩ, có thể phong tỏa tin cậu ta đã chết,

HSK 5
0:03s
rán hòu wǒ men duì wài zhì zào yí gè jiǎ xiāo xī fàng chū qùsau đó chúng ta tung tin giả ra ngoài,

HSK 2
0:03s












