Cách dùng "再做几天战友吧" (zài zuò jǐ tiān zhàn yǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung
再做几天战友吧
zài zuò jǐ tiān zhàn yǒu ba
Làm chiến hữu thêm mấy ngày đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
30:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这身警服怕是穿不了了 | zhè shēn jǐng fú pà shì chuān bù liǎo le | e là không mặc được bộ đồng phục cảnh sát này nữa rồi. |
| 2▶ | 再做几天战友吧 | zài zuò jǐ tiān zhàn yǒu ba | Làm chiến hữu thêm mấy ngày đi. |
| 3 | 为什么就不愿意告诉我 | wèi shén me jiù bù yuàn yì gào sù wǒ | Tại sao không muốn nói cho tôi đến vậy? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 5
0:03s
dǎ tīng yī xià zhè shì chǎng lǐ yǒu jǐ jiā mài yú deCho hỏi một chút. Ở trong chợ này có mấy chỗ bán cá vậy?

HSK 4
0:03s
nà tā yǒu méi yǒu nà zhǒng lǎo zhǔ gù jiù shì jīng cháng zhào gù tā shēng yì deVậy anh ta có mối quen nào không? Là kiểu thường hay giúp đỡ việc làm ăn của anh ta ấy.

HSK 1
0:03s
yǒu shí hòu lái yǒu shí hòu bù lái nǎ yǒu shén me lǎo zhǔ gù xiè xièCó lúc đến, có lúc không thì làm gì có mối quen. Cảm ơn.

HSK 4
0:03s
zhè tīng zhe yě jiù shì pǔ tōng péng yǒuNghe qua thì có vẻ cũng chỉ là bạn bè bình thường nhỉ.

HSK 4
0:03s
pǔ tōng péng yǒu huì bǎ nǚ ér sòng dào nǐ jiāBạn bè bình thường sẽ đưa con gái mình đến nhà anh ư?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bì kāi fēng tou zài huí lái zhè ge shì qíng jiù néng le shì matránh đầu sóng ngọn gió rồi quay lại là có thể chấm dứt chuyện này đúng không?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè cì xiǎng cuò le zhēn wèi nǐ dì di hǎoLần này, anh lầm rồi. Nếu thật sự muốn tốt cho em trai anh

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì wǒ zuò zhè ge dà gē nǐ zěn me bànnếu anh là tôi, là anh cả, anh sẽ làm thế nào?










