Cách dùng "再做几天战友吧" (zài zuò jǐ tiān zhàn yǒu ba) trong hội thoại tiếng Trung
再做几天战友吧
Làm chiến hữu thêm mấy ngày đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
30:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这身警服怕是穿不了了 | zhè shēn jǐng fú pà shì chuān bù liǎo le | e là không mặc được bộ đồng phục cảnh sát này nữa rồi. |
| 2▶ | 再做几天战友吧 | zài zuò jǐ tiān zhàn yǒu ba | Làm chiến hữu thêm mấy ngày đi. |
| 3 | 为什么就不愿意告诉我 | wèi shén me jiù bù yuàn yì gào sù wǒ | Tại sao không muốn nói cho tôi đến vậy? |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
zhēn shì gǎn jī bù jìn wǒ kě méi zhè me shuōthật sự là cảm kích vô cùng. Tôi không nói vậy đâu nhé.

HSK 5
0:03s
rú guǒ yǒu lǐng dǎo yuàn yì lā wǒ gāo qǐ qiáng yī bǎnếu như có lãnh đạo sẵn lòng giúp Cao Khải Cường tôi một tay,

HSK 5
0:03s
zuì guān jiàn de zhèng jù nǐ dōu yǐ jīng gǎo dìng leChứng cứ quan trọng nhất anh đã xử lý được rồi,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shàng miàn shuō dé shàng huà de lǐng dǎo gěi nǐ shuō yī zuǐlãnh đạo có tiếng nói bên trên nói đỡ cho anh một câu,

HSK 3
0:03s
yào bù wǒ men xiān chī fàn biān chī biān liáohay chúng ta ăn cơm trước, vừa ăn vừa nói nhé?

HSK 2
0:03s
duì le wǒ xiǎng qǐ lái wǒ xià wǔ hái yǒu yí gè huìĐúng rồi, tôi chợt nhớ ra chiều nay tôi còn có cuộc họp.

HSK 6
0:03s
wáng mì shū zěn me zǒu le wǒ gāng cái gěi tā dǎ zhāo hū tā lǐ dōu bù lǐsao thư ký Vương đã đi rồi? Vừa rồi tôi chào anh ta, anh ta còn không thèm để ý.

HSK 7
0:03s
nǐ yào dāng le guān shuí hái gǎn rě zán menAnh mà làm quan rồi ai dám chọc vào chúng ta nữa?

HSK 4
0:03s









