Cách dùng "看这身上弄的 自己学生的项目让我去看一眼" (kàn zhè shēn shàng nòng de zì jǐ xué shēng de xiàng mù ràng wǒ qù kàn yī yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
看这身上弄的 自己学生的项目让我去看一眼
Nhìn người mẹ lấm lem kìa. Dự án của sinh viên nhờ mẹ xem qua,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:54
nǐ shuō nǐ yí gè tǔ mù xì jiào shòu yòu bú shì bāo gōng tóu
你说你一个土木系教授 又不是包工头
“Mẹ là giáo sư ngành Xây dựng, đâu phải cai thầu.”
LINE 0202:57
PLAYING SCENEkàn zhè shēn shàng nòng de zì jǐ xué shēng de xiàng mù ràng wǒ qù kàn yī yǎn
看这身上弄的 自己学生的项目让我去看一眼
“Nhìn người mẹ lấm lem kìa. Dự án của sinh viên nhờ mẹ xem qua,”
LINE 0303:00
wǒ kěn dìng dé qù duì ba shì
我肯定得去对吧 是
“mẹ phải đi chứ nhỉ? Vâng ạ.”
Show Information