Cách dùng "自掏腰包 慰劳众将士" (zì tāo yāo bāo wèi láo zhòng jiàng shì) trong hội thoại tiếng Trung

tāoyāobāo wèiláozhòngjiàngshì

thầy Tiền tự bỏ tiền túi để đãi các chiến binh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:19
tīng lín lǎo shī shuō nǐ men zuì xǐ huān hē zhè jiā nǎi chá le jīn tiān wǒ lǎo qián

听林老师说 你们最喜欢喝这家奶茶了 今天我老钱

Nghe cô Lâm nói các em thích uống trà sữa của quán này nhất. Hôm nay

LINE 0229:24
PLAYING SCENE
zì tāo yāo bāo wèi láo zhòng jiàng shì

自掏腰包 慰劳众将士

thầy Tiền tự bỏ tiền túi để đãi các chiến binh.

LINE 0329:28
jiā
xīn

Mọi người vất vả rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp29:24
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 1 of 6)
你不会连鳝鱼都怕吧
HSK 4
0:03s
nǐ bú huì lián shàn yú dōu pà baĐừng nói là cháu sợ cả lươn nhé?
我告诉你啊 王天最讨厌胆小的男人 我 我没有啊
HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ a wáng tiān zuì tǎo yàn dǎn xiǎo de nán rén wǒ wǒ méi yǒu aChú nói cháu biết, Vương Thiên ghét nhất đàn ông nhát gan. Cháu... cháu đâu có.
我可没说我害怕 我可以的
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi shuō wǒ hài pà wǒ kě yǐ deCháu đâu có nói là cháu sợ. Cháu làm được.
记着钉头啊 小心别钉着手
HSK 7
0:03s
jì zhe dīng tóu a xiǎo xīn bié dīng zhuó shǒuNhớ đóng vào đầu nhé. Cẩn thận đừng đóng trúng tay.
你说你一个土木系教授 又不是包工头
HSK 4
0:03s
nǐ shuō nǐ yí gè tǔ mù xì jiào shòu yòu bú shì bāo gōng tóuMẹ là giáo sư ngành Xây dựng, đâu phải cai thầu.
看这身上弄的 自己学生的项目让我去看一眼
HSK 5
0:03s
kàn zhè shēn shàng nòng de zì jǐ xué shēng de xiàng mù ràng wǒ qù kàn yī yǎnNhìn người mẹ lấm lem kìa. Dự án của sinh viên nhờ mẹ xem qua,
我肯定得去对吧 是
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng dé qù duì ba shìmẹ phải đi chứ nhỉ? Vâng ạ.
怎么了 你干嘛 看到我要吐啊
HSK 6
0:03s
zěn me le nǐ gàn má kàn dào wǒ yào tǔ aSao vậy? Anh làm gì thế? Thấy tôi là muốn nôn à?
本能反应
HSK 6
0:03s
běn néng fǎn yìngPhản xạ tự nhiên?
妈 你没事吧
HSK 1
0:03s
mā nǐ méi shì baMẹ. Mẹ không sao chứ?
林老师 我 我 我洗一洗啊 这乱七八糟
HSK 7
0:03s
lín lǎo shī wǒ wǒ wǒ xǐ yī xǐ a zhè luàn qī bā zāoCô Lâm, tôi... tôi đi tắm qua cái. Bẩn quá.
你把小林老师叫来 居然不提前跟妈讲
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ xiǎo lín lǎo shī jiào lái jū rán bù tí qián gēn mā jiǎngBố đưa cô Tiểu Lâm đến mà chẳng báo trước cho mẹ.
还正好碰上她这么狼狈的样子
HSK 7
0:03s
hái zhèng hǎo pèng shàng tā zhè me láng bèi de yàng ziLại còn đúng lúc mẹ nhếch nhác thế này.
老王 你完了
HSK 1
0:03s
lǎo wáng nǐ wán leBố già ơi, bố xong đời rồi.
你不喜欢吃 咱们换一个菜 换一个
HSK 3
0:03s
nǐ bù xǐ huān chī zán men huàn yí gè cài huàn yí gèNếu em không thích, thì mình đổi món khác. Đổi món khác.
要不这样吧 那个 明天我回来再给你做一个
HSK 2
0:03s
yào bù zhè yàng ba nà ge míng tiān wǒ huí lái zài gěi nǐ zuò yí gèHay thế này đi, gì nhỉ, mai anh về làm cho em
不不不 我不 不必 我刀工不好 不好
HSK 4
0:03s
bù bù bù wǒ bù bù bì wǒ dāo gōng bù hǎo bù hǎoThôi, không cần đâu ạ. Cháu không giỏi làm thịt đâu. Không giỏi đâu.
怎么也不跟我说一声啊 干嘛瞒着我呀
HSK 7
0:03s
zěn me yě bù gēn wǒ shuō yī shēng a gàn má mán zhe wǒ yacó thế nào cũng phải nói em một tiếng chứ. Sao phải giấu em?
这么一大桌菜 弄了一下午吧
HSK 4
0:03s
zhè me yī dà zhuō cài nòng le yī xià wǔ baCả bàn thức ăn thế này, chắc làm cả buổi chiều nhỉ?
爸 你自罚一杯 这事就翻篇了
HSK 2
0:03s
bà nǐ zì fá yī bēi zhè shì jiù fān piān leBố, tự phạt một ly, chuyện này coi như xí xóa.