Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你俩拜把子得了呗" (nǐ liǎ bài bǎ zi dé le bei) trong hội thoại tiếng Trung

你俩拜把子得了呗

nǐ liǎ bài bǎ zi dé le bei

Hai người kết nghĩa anh em luôn đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
10:17
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如果三哥 以后有需要的话 我一定义不容辞rú guǒ sān gē yǐ hòu yǒu xū yào de huà wǒ yí dìng yì bù róng cíNếu sau này anh ba có cần gì, tôi nhất định sẽ không từ chối.
2你俩拜把子得了呗nǐ liǎ bài bǎ zi dé le beiHai người kết nghĩa anh em luôn đi.
3我觉得行啊 拜把子wǒ jué de xíng a bài bǎ ziTôi thấy được đó. Kết nghĩa đi.

More Clips From Episode

Total 72 clips (Page 2 of 4)
建厂的事情 哪有那么容易啊
HSK 3
0:03s
jiàn chǎng de shì qíng nǎ yǒu nà me róng yì aViệc xây nhà máy đâu có dễ như vậy.
老头子派他过来 干吗呢 吓唬我
HSK 7
0:03s
lǎo tóu zi pài tā guò lái gàn má ne xià hǔ wǒÔng già sai nó đến đây làm gì chứ? Dọa tôi à?
也不知道他们俩 什么时候才能捅破 那层窗户纸
HSK 4
0:03s
yě bù zhī dào tā men liǎ shén me shí hòu cái néng tǒng pò nà céng chuāng hù zhǐKhông biết bao giờ hai người đó mới có thể phá vỡ cái rào cản đó đây.
这个地方 怎么能做遮挡呢
HSK 7
0:03s
zhè ge dì fāng zěn me néng zuò zhē dǎng neChỗ này sao lại làm vách ngăn được chứ?
我们改动也不多 你们再大点声 我就听不见了
HSK 7
0:03s
wǒ men gǎi dòng yě bù duō nǐ men zài dà diǎn shēng wǒ jiù tīng bú jiàn lechúng ta cũng không sửa nhiều. Hai người nói to thêm chút nữa đi, là tôi chẳng nghe thấy gì đâu.
茅老 茅老 对不起 有什么对不起的
HSK 1
0:03s
máo lǎo máo lǎo duì bù qǐ yǒu shén me duì bù qǐ deÔng Mao. Ông Mao, xin lỗi. Có gì mà phải xin lỗi chứ?
这次方案要得紧 这几天辛苦大家了
HSK 5
0:03s
zhè cì fāng àn yào de jǐn zhè jǐ tiān xīn kǔ dà jiā lePhương án lần này cần gấp, mấy ngày nay mọi người đã vất vả rồi.
盛城发展得这么快 每个人都想分一杯羹
HSK 3
0:03s
shèng chéng fā zhǎn dé zhè me kuài měi gè rén dōu xiǎng fēn yī bēi gēngThịnh Thành phát triển nhanh như vậy, ai cũng muốn chia phần.
海华的事可没有那么简单
HSK 3
0:03s
hǎi huá de shì kě méi yǒu nà me jiǎn dānchỉ là chuyện của Hải Hoa không đơn giản như vậy.
唐大哥要的 有什么得不到的
HSK 2
0:03s
táng dà gē yào de yǒu shén me dé bú dào deAnh Đường muốn thứ gì mà lại không có được chứ?
我要是放水的话 你怎么肯答应见我呢
HSK 7
0:03s
wǒ yào shì fàng shuǐ de huà nǐ zěn me kěn dā yìng jiàn wǒ neNếu tôi không dùng chút mồi nhử, sao anh chịu đồng ý gặp tôi chứ?
方案嘛 其实也就是走个流程
HSK 6
0:03s
fāng àn ma qí shí yě jiù shì zǒu gè liú chéngPhương án thực ra cũng chỉ là làm cho đủ quy trình thôi.
东丰在内地 找了个什么大师啊
HSK 7
0:03s
dōng fēng zài nèi dì zhǎo le gè shén me dà shī aĐông Phong đã tìm một bậc thầy nào đó ở đại lục,
从出发点就错了
HSK 7
0:03s
cóng chū fā diǎn jiù cuò leđã sai ngay từ điểm xuất phát rồi.
不想折腾也可以理解 不过真的好可惜啊
HSK 7
0:03s
bù xiǎng zhē teng yě kě yǐ lǐ jiě bù guò zhēn de hǎo kě xī akhông muốn vất vả thêm nữa cũng có thể hiểu được. Nhưng thật sự rất đáng tiếc.
要不有什么需要 我可以留下来帮你 没你的事
HSK 4
0:03s
yào bù yǒu shén me xū yào wǒ kě yǐ liú xià lái bāng nǐ méi nǐ de shìNếu có gì cần thì tôi có thể ở lại giúp chị. Không phải việc của cậu.
特别难搞 特别难约
HSK 5
0:03s
tè bié nán gǎo tè bié nán yuēmà khó tiếp cận, khó hẹn quá.
人来了 你自己看吧 果然是我讨厌的类型
HSK 5
0:03s
rén lái le nǐ zì jǐ kàn ba guǒ rán shì wǒ tǎo yàn de lèi xíngNgười ta đến rồi, cậu tự nhìn đi. Quả nhiên là kiểu người mà tôi ghét.
这么重要的事情 你怎么不跟我说啊
HSK 3
0:03s
zhè me zhòng yào de shì qíng nǐ zěn me bù gēn wǒ shuō aChuyện quan trọng như vậy mà sao anh không nói với tôi?
你不会是嫌我这里庙小 你要追随刘天全吧你
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì shì xián wǒ zhè lǐ miào xiǎo nǐ yào zhuī suí liú tiān quán ba nǐKhông phải anh chê chỗ tôi nhỏ, muốn theo Lưu Thiên Toàn đấy chứ?