Cách dùng "然后我就 腿都吓软了" (rán hòu wǒ jiù tuǐ dōu xià ruǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
然后我就 腿都吓软了
Sau đó em... Sợ bủn rủn cả chân tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:10
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这么一挡 你猜怎么着 怎么着 怎么着 | wǒ zhè me yī dǎng nǐ cāi zěn me zhe zěn me zhe zěn me zhe | Em đỡ thế này, biết sao không? - Sao? - Sao? |
| 2▶ | 然后我就 腿都吓软了 | rán hòu wǒ jiù tuǐ dōu xià ruǎn le | Sau đó em... Sợ bủn rủn cả chân tay. |
| 3 | 谁腿软了 | shuí tuǐ ruǎn le | Ai sợ bủn rủn? |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 4 of 4)
HSK 2
0:03s
nà yě dé kē tóu bài shī ba méi wèn títhì cũng phải dập đầu bái sư chứ. Không thành vấn đề.

HSK 4
0:03s
píng shí líng yá lì chǐ de zhōu lǜ shī jīn tiān zěn me zhǐ huì shuō hǎoBình thường luật sư Châu ăn nói sắc bén, sao hôm nay chỉ biết nói "được" vậy?

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu shén me zī gé néng gěi bié rén de wèi lái pū lùem có tư cách gì mà đi mở đường cho tương lai của người khác?

HSK 7
0:03s
hái yǒu yí gè shì tè bié chéng shú de lǎo líng húncái còn lại là một linh hồn rất trưởng thành.

HSK 7
0:03s
wǒ jì de zán men gāng rèn shí de shí hòu nǐ bú shì xián wǒ yòu zhì maAnh nhớ lúc chúng ta mới quen nhau, em còn chê anh trẻ con mà.

HSK 3
0:03s
nǐ bù zháo jí ma wǒ bù xìn nǐ bù jí aEm không sốt ruột à? Chị không tin là em không lo đâu.

HSK 6
0:03s
chéng zi zěn me hái bú dào shì bú shì lù shàng yǒu shì qíng dān wù leSao Thành còn chưa tới nữa? Có phải trên đường xảy ra chuyện gì nên bị muộn rồi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn shì nà jiù hái bú shì míng tiān zài lái baCoi như? Tức là vẫn chưa phải. Ngày mai quay lại sau nhé.

