Cách dùng "并肩数十载" (bìng jiān shù shí zài) trong hội thoại tiếng Trung
并肩数十载
bìng jiān shù shí zài
trong nghề mực mấy chục năm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
23:02
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 于墨业 | yú mò yè | đã sánh vai |
| 2▶ | 并肩数十载 | bìng jiān shù shí zài | trong nghề mực mấy chục năm. |
| 3 | 我也和骆寒璋 | wǒ yě hé luò hán zhāng | Ta với Lạc Hàn Chương |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
