Cách dùng "除了制墨再无其他" (chú le zhì mò zài wú qí tā) trong hội thoại tiếng Trung
除了制墨再无其他
ngoài làm mực ra thì chẳng biết gì khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
26:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这骆大少爷就是个疯子 | zhè luò dà shào yé jiù shì gè fēng zi | Lạc đại thiếu gia là một kẻ điên, |
| 2▶ | 除了制墨再无其他 | chú le zhì mò zài wú qí tā | ngoài làm mực ra thì chẳng biết gì khác. |
| 3 | 我跟他不是一条路上的人 | wǒ gēn tā bú shì yī tiáo lù shàng de rén | Con và ngài ấy không phải người cùng đường. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
