Cách dùng "从今往后 我会弥补" (cóng jīn wǎng hòu wǒ huì mí bǔ) trong hội thoại tiếng Trung

cóngjīnwǎnghòu huì

Từ nay về sau, ta sẽ bù đắp cho muội.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
20:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们再也不用为订单发愁了 再也不用过紧巴的日子wǒ men zài yě bù yòng wèi dìng dān fā chóu le zài yě bù yòng guò jǐn bā de rì ziChúng ta sẽ không còn phải lo lắng chuyện đơn hàng nữa, cũng không cần phải sống tằn tiện nữa.
2从今往后 我会弥补cóng jīn wǎng hòu wǒ huì mí bǔTừ nay về sau, ta sẽ bù đắp cho muội.
3我用我的所有好来对你wǒ yòng wǒ de suǒ yǒu hǎo lái duì nǐTa sẽ hết lòng hết dạ tốt với muội.

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 2 of 4)
可你为了一己之私 杀人灭口
HSK 3
0:03s
kě nǐ wèi le yī jǐ zhī sī shā rén miè kǒuNhưng ngươi lại vì những lý do ích kỷ của bản thân mà giết người diệt khẩu.

这样和吃人饮血的怪物 有何区别
HSK 7
0:03s
zhè yàng hé chī rén yǐn xuè de guài wù yǒu hé qū biéNgươi như vậy thì khác gì một con quái vật ăn thịt uống máu?

我们以后不要再见面了
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ hòu bú yào zài jiàn miàn lesau này chúng ta đừng gặp nhau nữa.

我不想再看见你了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zài kàn jiàn nǐ leTa không muốn nhìn thấy ngươi nữa.

难不成我要一辈子背着奴籍 被人踩在脚下
HSK 6
0:03s
nán bù chéng wǒ yào yī bèi zi bèi zhe nú jí bèi rén cǎi zài jiǎo xiàLẽ nào ta phải mang nô tịch cả đời, bị người ta giẫm đạp dưới chân sao?

你真是疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì fēng leNgươi điên thật rồi.

并肩数十载
HSK 7
0:03s
bìng jiān shù shí zàitrong nghề mực mấy chục năm.

他客死京城
HSK 1
0:03s
tā kè sǐ jīng chéngông ta lại bỏ mạng ở kinh thành xa xôi.

万万不可 对第二人提起
HSK 7
0:03s
wàn wàn bù kě duì dì èr rén tí qǐTuyệt đối không được nhắc đến chuyện này với người thứ hai.

是为了一时意气
HSK 6
0:03s
shì wèi le yī shí yì qìVì một phút bốc đồng,

除了制墨再无其他
HSK 7
0:03s
chú le zhì mò zài wú qí tāngoài làm mực ra thì chẳng biết gì khác.

我跟他不是一条路上的人
HSK 2
0:03s
wǒ gēn tā bú shì yī tiáo lù shàng de rénCon và ngài ấy không phải người cùng đường.

制墨之人 就应当心无旁骛
HSK 7
0:03s
zhì mò zhī rén jiù yīng dāng xīn wú páng wùNgười làm mực thì nên toàn tâm toàn ý.

早早地挣钱养家
HSK 2
0:03s
zǎo zǎo dì zhèng qián yǎng jiāsớm ngày kiếm tiền nuôi gia đình.

生死与共
HSK 4
0:03s
shēng sǐ yǔ gòngSống chết cùng nghề

如此地周而复始
HSK 5
0:03s
rú cǐ dì zhōu ér fù shǐCứ lặp đi lặp lại như thế,

到了最关键的时刻了
HSK 5
0:03s
dào le zuì guān jiàn de shí kè leTới thời khắc quan trọng nhất rồi ạ?

你瞧你这小脸弄得 跟个小脏猴似的 爷爷
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ zhè xiǎo liǎn nòng dé gēn gè xiǎo zàng hóu shì de yé yéNhìn cái mặt con lem luốc như con khỉ nhỏ vậy. Tổ phụ.

是不是可以出师了
HSK 1
0:03s
shì bú shì kě yǐ chū shī leđã học thành nghề rồi không?

为教她戒骄戒躁
HSK 3
0:03s
wèi jiào tā jiè jiāo jiè zàoĐể dạy nó biết khiêm nhường, không kiêu ngạo,