Cách dùng "景东确实恨铁不成钢" (jǐng dōng què shí hèn tiě bù chéng gāng) trong hội thoại tiếng Trung
景东确实恨铁不成钢
Cảnh Đông thực sự hận không thể rèn sắt thành thép,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
39:01
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 景东失态了 | jǐng dōng shī tài le | Cảnh Đông thất lễ rồi. |
| 2▶ | 景东确实恨铁不成钢 | jǐng dōng què shí hèn tiě bù chéng gāng | Cảnh Đông thực sự hận không thể rèn sắt thành thép, |
| 3 | 可我 | kě wǒ | nhưng con... |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
