Cách dùng "哪有闲钱给他们" (nǎ yǒu xián qián gěi tā men) trong hội thoại tiếng Trung
哪有闲钱给他们
làm gì có tiền dư mà đưa cho họ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
34:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虽然李家十年重税已经结束 但如今墨坊生意惨淡 | suī rán lǐ jiā shí nián zhòng shuì yǐ jīng jié shù dàn rú jīn mò fāng shēng yì cǎn dàn | Tuy mười năm sưu cao thuế nặng của Lý gia đã kết thúc nhưng nay việc kinh doanh ở phường mực ảm đạm, |
| 2▶ | 哪有闲钱给他们 | nǎ yǒu xián qián gěi tā men | làm gì có tiền dư mà đưa cho họ. |
| 3 | 我们啊 何尝不想 给他们多发些工钱 | wǒ men a hé cháng bù xiǎng gěi tā men duō fā xiē gōng qián | Đâu phải chúng ta không muốn tăng tiền công cho họ, |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
