Cách dùng "如此地周而复始" (rú cǐ dì zhōu ér fù shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
如此地周而复始
rú cǐ dì zhōu ér fù shǐ
Cứ lặp đi lặp lại như thế,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
28:15
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 重新打磨 | chóng xīn dǎ mó | mài giũa lại từ đầu. |
| 2▶ | 如此地周而复始 | rú cǐ dì zhōu ér fù shǐ | Cứ lặp đi lặp lại như thế, |
| 3 | 坚硬不可摧之物 | jiān yìng bù kě cuī zhī wù | thứ thực sự cứng cỏi không thể phá vỡ |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
