Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是为了一时意气" (shì wèi le yī shí yì qì) trong hội thoại tiếng Trung

是为了一时意气

shì wèi le yī shí yì qì

Vì một phút bốc đồng,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我突然不明白我做墨是为了什么wǒ tū rán bù míng bái wǒ zuò mò shì wèi le shén meĐột nhiên con không còn hiểu nổi mình làm mực là vì điều gì nữa.
2是为了一时意气shì wèi le yī shí yì qìVì một phút bốc đồng,
3为了钱wèi le qiánvì tiền bạc,

More Clips From Episode

Total 65 clips (Page 2 of 4)
无论他们犯了何等大罪
HSK 7
0:03s
wú lùn tā men fàn le hé děng dà zuìCho dù bọn họ phạm tội lớn đến đâu

可你为了一己之私 杀人灭口
HSK 3
0:03s
kě nǐ wèi le yī jǐ zhī sī shā rén miè kǒuNhưng ngươi lại vì những lý do ích kỷ của bản thân mà giết người diệt khẩu.

这样和吃人饮血的怪物 有何区别
HSK 7
0:03s
zhè yàng hé chī rén yǐn xuè de guài wù yǒu hé qū biéNgươi như vậy thì khác gì một con quái vật ăn thịt uống máu?

我们以后不要再见面了
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ hòu bú yào zài jiàn miàn lesau này chúng ta đừng gặp nhau nữa.

我不想再看见你了
HSK 1
0:03s
wǒ bù xiǎng zài kàn jiàn nǐ leTa không muốn nhìn thấy ngươi nữa.

难不成我要一辈子背着奴籍 被人踩在脚下
HSK 6
0:03s
nán bù chéng wǒ yào yī bèi zi bèi zhe nú jí bèi rén cǎi zài jiǎo xiàLẽ nào ta phải mang nô tịch cả đời, bị người ta giẫm đạp dưới chân sao?

你真是疯了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì fēng leNgươi điên thật rồi.

并肩数十载
HSK 7
0:03s
bìng jiān shù shí zàitrong nghề mực mấy chục năm.

他客死京城
HSK 1
0:03s
tā kè sǐ jīng chéngông ta lại bỏ mạng ở kinh thành xa xôi.

万万不可 对第二人提起
HSK 7
0:03s
wàn wàn bù kě duì dì èr rén tí qǐTuyệt đối không được nhắc đến chuyện này với người thứ hai.

除了制墨再无其他
HSK 7
0:03s
chú le zhì mò zài wú qí tāngoài làm mực ra thì chẳng biết gì khác.

我跟他不是一条路上的人
HSK 2
0:03s
wǒ gēn tā bú shì yī tiáo lù shàng de rénCon và ngài ấy không phải người cùng đường.

制墨之人 就应当心无旁骛
HSK 7
0:03s
zhì mò zhī rén jiù yīng dāng xīn wú páng wùNgười làm mực thì nên toàn tâm toàn ý.

早早地挣钱养家
HSK 2
0:03s
zǎo zǎo dì zhèng qián yǎng jiāsớm ngày kiếm tiền nuôi gia đình.

生死与共
HSK 4
0:03s
shēng sǐ yǔ gòngSống chết cùng nghề

如此地周而复始
HSK 5
0:03s
rú cǐ dì zhōu ér fù shǐCứ lặp đi lặp lại như thế,

到了最关键的时刻了
HSK 5
0:03s
dào le zuì guān jiàn de shí kè leTới thời khắc quan trọng nhất rồi ạ?

你瞧你这小脸弄得 跟个小脏猴似的 爷爷
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ zhè xiǎo liǎn nòng dé gēn gè xiǎo zàng hóu shì de yé yéNhìn cái mặt con lem luốc như con khỉ nhỏ vậy. Tổ phụ.

是不是可以出师了
HSK 1
0:03s
shì bú shì kě yǐ chū shī leđã học thành nghề rồi không?

为教她戒骄戒躁
HSK 3
0:03s
wèi jiào tā jiè jiāo jiè zàoĐể dạy nó biết khiêm nhường, không kiêu ngạo,