Cách dùng "受奸人所害" (shòu jiān rén suǒ hài) trong hội thoại tiếng Trung
受奸人所害
bị kẻ gian hãm hại,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:10
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在 | xiàn zài | Bây giờ... |
| 2▶ | 受奸人所害 | shòu jiān rén suǒ hài | bị kẻ gian hãm hại, |
| 3 | 家没了 | jiā méi le | nhà mất rồi, |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
