Cách dùng "我不想再看见你了" (wǒ bù xiǎng zài kàn jiàn nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我不想再看见你了
Ta không muốn nhìn thấy ngươi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
22:06
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们以后不要再见面了 | wǒ men yǐ hòu bú yào zài jiàn miàn le | sau này chúng ta đừng gặp nhau nữa. |
| 2▶ | 我不想再看见你了 | wǒ bù xiǎng zài kàn jiàn nǐ le | Ta không muốn nhìn thấy ngươi nữa. |
| 3 | 我没有做错 | wǒ méi yǒu zuò cuò | Ta không làm sai. |
More Clips From Episode
Total 65 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
ér gè dà mò fāng àn zhì lùn jià fù gěi bào chóuCác phường mực lớn sẽ dựa theo chất lượng mà trả thù lao.

HSK 7
0:03s
zhǐ chū bù jìn rú jīn wǒ xué mò yǒu chéngchỉ có chi ra mà chẳng có thu vào. Nay ta học mực đã có chút thành tựu,

HSK 4
0:03s
zài shāng yán shāng zuò huó ná qián gāi jiāo jiù jiāoChuyện làm ăn thì cứ theo phép làm ăn, làm việc nhận tiền, cần nộp thì cứ nộp.
