Cách dùng "否则谁能吃得起" (fǒu zé shuí néng chī dé qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
否则谁能吃得起
Không thì ai ăn nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
7:29
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也多亏他家有鱼塘 | yě duō kuī tā jiā yǒu yú táng | Cũng may nhà hắn có ao cá. |
| 2▶ | 否则谁能吃得起 | fǒu zé shuí néng chī dé qǐ | Không thì ai ăn nổi. |
| 3 | 五月二十五日 晚上十点至十二点你在哪儿 | wǔ yuè èr shí wǔ rì wǎn shàng shí diǎn zhì shí èr diǎn nǐ zài nǎ ér | Ngày 25 tháng 5, từ 10 giờ đến 12 giờ đêm anh ở đâu? |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
tā tā dōu bǎ diàn huà hào mǎ běn dōu ná chū lái leÔng ấy, ông ấy lấy cả cuốn sổ danh bạ Ra rồi

HSK 5
0:03s
míng zhèn xī nán de huǒ gē jū rán shì qī guǎn yán aAnh Hỏa danh chấn Tây Nam Hoá ra lại sợ vợ thế à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s















