Cách dùng "给她都安顿好了 放心吧" (gěi tā dōu ān dùn hǎo le fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
给她都安顿好了 放心吧
Đã thu xếp ổn thỏa cho cô ta rồi. Yên tâm đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
4:41
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 认了吧 | rèn le ba | nhận đi. |
| 2▶ | 给她都安顿好了 放心吧 | gěi tā dōu ān dùn hǎo le fàng xīn ba | Đã thu xếp ổn thỏa cho cô ta rồi. Yên tâm đi. |
| 3 | 差一点就抓到他了 | chà yì diǎn jiù zhuā dào tā le | Suýt nữa là bắt được hắn rồi. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 3
0:03s
mǎ shàng jiù lái a hǎo hǎo hǎo xiè xiè mǎ shàng jiù láiĐến ngay đây. Vâng vâng, cảm ơn. Đến ngay đây.

HSK 6
0:03s
jīn tiān wǎn shàng yǒu dà pái miàn nǐ nà dǔ zi jiù suàn le aTối nay có mì sườn lớn. Cái bụng của cậu thì thôi đi.

HSK 5
0:03s
jìng jiě wǒ men chī hǎo le wǒ jiù xiān huí jú lǐ le chī hǎo le jiù xíngChị Tịnh, chúng em ăn xong rồi. Em về cơ quan trước đây. Ăn xong là tốt rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lái le xiǎo hé yòu má fán nǐ le méi shì chàng chàng kě guāi leChào Tiểu Hà Lại làm phiền em rồi Không sao, Sướng Sướng ngoan lắm

HSK 3
0:03s
yī huí lái jiù zuò zuò yè shì ma nǐ pó po zěn me yàng zhù yuàn le méi yǒuVề đến nhà là làm bài ngay Thế à? Mẹ chồng chị thế nào rồi? Đã nhập viện chưa?

HSK 3
0:03s
lái gēn ā yí shuō xiè xiè le méi yǒu xiè xiè ā yíNào, đã cảm ơn dì chưa? Con cảm ơn dì ạ

HSK 3
0:03s
nà wǒ men xiān zǒu le gēn ā yí shuō zài jiàn ā yí zài jiàn zài jiàn aThế chúng tôi đi trước đây Chào tạm biệt dì đi Dì tạm biệt ạ Tạm biệt nhé

HSK 4
0:03s
bié dòng bié dòng bié dòng zhè dōng xī tài zhòng wǒ láiĐừng động, đừng động Thứ này nặng lắm, để tôi

HSK 4
0:03s
jìng jiě wǒ de tāng hǎo le ma zǎo hǎo leChị Tịnh Canh của tôi xong chưa chị? Xong lâu rồi

HSK 5
0:03s
nǐ shì zài zhè ér chī a hái shì dǎ bāo dài zǒu a dǎ bāo hǎoEm ăn tại đây à? Hay là mang về? Mang về Được

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě kàn bù dǒng méi gǎn dòng yī huì er wǒ nòng hǎoTôi không hiểu, không dám động vào Lát nữa tôi lo Vâng

HSK 4
0:03s
bú shì hǎo hǎo dì zài kàn diàn shì ma tā tū rán gēn wǒ shuōĐang xem TV bình thường mà Ông đột nhiên bảo tôi

HSK 3
0:03s
yào qù gěi nà ge shén me guò qù de lǎo tóng shì dǎ diàn huàLà phải gọi điện cho cái gì đó Cho mấy đồng nghiệp cũ ngày xưa




