Cách dùng "嫂子 加碗大排面" (sǎo zi jiā wǎn dà pái miàn) trong hội thoại tiếng Trung
嫂子 加碗大排面
sǎo zi jiā wǎn dà pái miàn
Chị dâu, cho thêm một tô mì sườn lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
17:25
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嫂子 | sǎo zi | Chị dâu. |
| 2▶ | 嫂子 加碗大排面 | sǎo zi jiā wǎn dà pái miàn | Chị dâu, cho thêm một tô mì sườn lớn. |
| 3 | 马上就来啊 好好好 谢谢 马上就来 | mǎ shàng jiù lái a hǎo hǎo hǎo xiè xiè mǎ shàng jiù lái | Đến ngay đây. Vâng vâng, cảm ơn. Đến ngay đây. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bèi tā fù mǔ fā xiàn hòu nǐ hái bī pò tā zuò wěi zhèngSau khi bị cha mẹ phát hiện. Anh còn ép cô ấy làm chứng gian.

HSK 6
0:03s
bǎ zàng shuǐ quán dōu wǎng jiāng lián hóng shēn shàng pōĐổ hết nước bẩn lên đầu Giang Liên Hồng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ zuò de è zì jǐ shòu fǎ lǜ huì zhì cái nǐ deÁc mình làm thì mình chịu. Pháp luật sẽ trừng trị anh.

HSK 7
0:03s
nǐ dé xué huì bǎ zhè gǔ jìn shǐ zài duì de dì fāngCậu phải học cách dồn cái khí thế này. Vào đúng chỗ.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
màn zǒu màn zǒu màn zǒu a zài jiàn màn zǒuĐi cẩn thận, đi cẩn thận nhé. Tạm biệt. Đi cẩn thận.

HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì hǎo jiǔ méi lái le shì a shì a shì aCậu đúng là lâu lắm không tới nhỉ. Ừa ừa, đúng vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ men zuò nǐ men zuò hǎo hǎo hǎo hǎo hǎo nín máng nín mángCác cậu ngồi đi, ngồi đi. Vâng vâng. Vâng vâng, bác cứ bận việc đi ạ.

HSK 2
0:03s
màn chī màn chī a hǎo hǎo hǎo hǎo lei hǎo lei bài bàiĂn từ từ nhé. Vâng vâng. Được rồi, được rồi. Tạm biệt.

HSK 4
0:03s
yòu yào jiā bān le shì bú shì lěi shū huí lái leLại phải tăng ca rồi đúng không? Chú Lỗi về rồi.

HSK 5
0:03s
zěn me yòu mǎi zhè me duō yán nǎ jiā lǐ hái yǒu cù xiāoSao lại mua nhiều muối thế này? Nhà còn mà. Khuyến mãi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s