Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我就跟你说一下啊 好" (wǒ jiù gēn nǐ shuō yī xià a hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

我就跟你说一下啊 好

wǒ jiù gēn nǐ shuō yī xià a hǎo

Tôi báo cho chú biết vậy thôi Vâng

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
23:01
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1估计那些老同事啊 座机啊 都不用了 没打通gū jì nà xiē lǎo tóng shì a zuò jī a dōu bù yòng le méi dǎ tōngChắc mấy đồng nghiệp cũ ấy Điện thoại bàn chả dùng nữa đâu Không gọi được
2我就跟你说一下啊 好wǒ jiù gēn nǐ shuō yī xià a hǎoTôi báo cho chú biết vậy thôi Vâng
3我回去了啊 好 慢走wǒ huí qù le a hǎo màn zǒuThế tôi về đây Vâng, đi cẩn thận

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 1 of 5)
太模糊了我看不清楚
HSK 5
0:03s
tài mó hú le wǒ kàn bù qīng chǔMờ quá, tôi không nhìn rõ.
他们说我把一个小姑娘 肚子给搞大了
HSK 5
0:03s
tā men shuō wǒ bǎ yí gè xiǎo gū niáng dǔ zi gěi gǎo dà leHọ nói tôi đã làm cho một cô gái có bầu.
可我压根就没有干 我连认识都不认识她
HSK 4
0:03s
kě wǒ yā gēn jiù méi yǒu gàn wǒ lián rèn shí dōu bù rèn shí tāNhưng tôi hoàn toàn không làm. Tôi còn chẳng quen biết cô ta.
但那孩子把我的事说得清清楚楚
HSK 3
0:03s
dàn nà hái zi bǎ wǒ de shì shuō dé qīng qīng chǔ chǔNhưng đứa trẻ đó nói chuyện của tôi rõ mồn một.
一面把脏水往我身上泼
HSK 7
0:03s
yí miàn bǎ zàng shuǐ wǎng wǒ shēn shàng pōvừa hắt nước bẩn lên người tôi,
连警察都被他们骗了 我们家斗不过他
HSK 7
0:03s
lián jǐng chá dōu bèi tā men piàn le wǒ men jiā dòu bù guò tāNgay cả cảnh sát cũng bị họ lừa. Nhà tôi không đấu lại hắn được.
给她都安顿好了 放心吧
HSK 3
0:03s
gěi tā dōu ān dùn hǎo le fàng xīn baĐã thu xếp ổn thỏa cho cô ta rồi. Yên tâm đi.
我早就应该想到他的下一步
HSK 3
0:03s
wǒ zǎo jiù yīng gāi xiǎng dào tā de xià yī bùTôi sớm nên nghĩ đến bước tiếp theo của hắn.
你淡定点 你让我怎么淡定啊
HSK 2
0:03s
nǐ dàn dìng diǎn nǐ ràng wǒ zěn me dàn dìng aAnh bình tĩnh lại đi. Anh bảo tôi làm sao bình tĩnh được?
他差一点就得手了
HSK 7
0:03s
tā chà yì diǎn jiù dé shǒu leHắn suýt nữa là đã thành công rồi.
赶紧把江汉带过来
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bǎ jiāng hàn dài guò láiNhanh chóng đưa Giang Hán về đây.
看能不能从他嘴里 找出新的线索
HSK 6
0:03s
kàn néng bù néng cóng tā zuǐ lǐ zhǎo chū xīn de xiàn suǒXem có thể từ miệng hắn tìm ra manh mối mới không.
抓紧时间找到江宏海 是 我先去了
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shí jiān zhǎo dào jiāng hóng hǎi shì wǒ xiān qù leKhẩn trương tìm ra Giang Hoành Hải. Vâng, tôi đi trước đây.
别看咱们干的是体力活
HSK 7
0:03s
bié kàn zán men gàn de shì tǐ lì huóĐừng thấy chúng tôi làm công việc chân tay,
也多亏他家有鱼塘
HSK 6
0:03s
yě duō kuī tā jiā yǒu yú tángCũng may nhà hắn có ao cá.
否则谁能吃得起
HSK 4
0:03s
fǒu zé shuí néng chī dé qǐKhông thì ai ăn nổi.
五月二十五日 晚上十点至十二点你在哪儿
HSK 5
0:03s
wǔ yuè èr shí wǔ rì wǎn shàng shí diǎn zhì shí èr diǎn nǐ zài nǎ érNgày 25 tháng 5, từ 10 giờ đến 12 giờ đêm anh ở đâu?
都跟谁一起喝酒啊
HSK 2
0:03s
dōu gēn shuí yì qǐ hē jiǔ aUống với những ai?
后来我喝了一会儿我也走了 具体什么时间我没注意
HSK 5
0:03s
hòu lái wǒ hē le yī huì er wǒ yě zǒu le jù tǐ shén me shí jiān wǒ méi zhù yìSau đó tôi uống một lúc rồi cũng về. Cụ thể mấy giờ tôi không để ý.
江宏海这个人怪得很 独来独往惯了
HSK 7
0:03s
jiāng hóng hǎi zhè ge rén guài dé hěn dú lái dú wǎng guàn leGiang Hoành Hải người này lạ lắm. Quen sống một mình rồi.