Cách dùng "不会住一起了吧" (bú huì zhù yì qǐ le ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìzhùleba

Không phải đã sống chung rồi chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
11:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1到哪一步了dào nǎ yī bù leđã đến bước nào rồi?
2不会住一起了吧bú huì zhù yì qǐ le baKhông phải đã sống chung rồi chứ?
3想得美呢xiǎng dé měi neMơ đi cho đẹp.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 5 of 6)
我这么大岁数了 啥不懂 你对了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè me dà suì shù le shá bù dǒng nǐ duì leTôi từng tuổi này rồi, gì mà không hiểu. Đúng rồi đó,

就你们城里头人事情多
HSK 2
0:03s
jiù nǐ men chéng lǐ tou rén shì qíng duōMấy người thành phố là rắc rối nhất.

你再不出个响 我 我就在外面一直喊了
HSK 4
0:03s
nǐ zài bù chū gè xiǎng wǒ wǒ jiù zài wài miàn yì zhí hǎn leEm mà không lên tiếng, là anh sẽ đứng ngoài này gọi mãi đó.

有人造谣 这领导上为啥不管啊
HSK 5
0:03s
yǒu rén zào yáo zhè lǐng dǎo shàng wèi shá bù guǎn aCó người tung tin đồn, sao lãnh đạo không xử lý vậy?

这就是抛头露脸的结果
HSK 4
0:03s
zhè jiù shì pāo tóu lòu liǎn de jié guǒĐây là cái giá của việc xuất đầu lộ diện đó.

那好好地在伙房 不挺好的吗 你咋呀
HSK 5
0:03s
nà hǎo hǎo dì zài huǒ fáng bù tǐng hǎo de ma nǐ zǎ yaCứ ở yên trong bếp có phải tốt không? Anh nói gì vậy?

谁还遇不着点坎儿了
HSK 2
0:03s
shuí hái yù bù zhe diǎn kǎn ér leAi mà chẳng gặp chút trắc trở,

我这就是心里着急 啥也帮不上嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè jiù shì xīn lǐ zháo jí shá yě bāng bù shàng manhưng em sốt ruột quá, mà chẳng giúp được gì cả.

你这车美得很 我们县长就坐这车呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè chē měi dé hěn wǒ men xiàn zhǎng jiù zuò zhè chē neXe của anh đẹp ghê. Huyện trưởng nhà em đi đúng loại xe này đó.

啥叫不牛皮 那不是别人说了算的 是吧
HSK 3
0:03s
shá jiào bù niú pí nà bú shì bié rén shuō le suàn de shì baThế nào là không giỏi giang Đâu phải do người khác quyết định, đúng không?

咱自己知道自己牛皮就行
HSK 3
0:03s
zán zì jǐ zhī dào zì jǐ niú pí jiù xíngMình tự biết mình giỏi là đủ rồi

别人说啥都无所谓 咱根本就不用听
HSK 6
0:03s
bié rén shuō shá dōu wú suǒ wèi zán gēn běn jiù bù yòng tīngNgười khác nói gì cũng mặc kệ Mình chẳng cần nghe làm gì

咱心里头不用管那 知道不
HSK 4
0:03s
zán xīn lǐ tou bù yòng guǎn nà zhī dào bùTrong lòng đừng để tâm, biết không?

这些年她经历了多大的困难 我都看在眼里
HSK 4
0:03s
zhè xiē nián tā jīng lì le duō dà de kùn nán wǒ dōu kàn zài yǎn lǐBao năm qua chị ấy trải qua bao khó khăn Anh đều nhìn thấy hết

她成多大名 她自己受多大的委屈
HSK 6
0:03s
tā chéng duō dà míng tā zì jǐ shòu duō dà de wěi qūChị ấy nổi danh bao nhiêu thì cũng phải chịu bấy nhiêu tủi nhục

你出来 我替你受着 你出来以后
HSK 5
0:03s
nǐ chū lái wǒ tì nǐ shòu zhe nǐ chū lái yǐ hòuEm ra đây, anh chịu thay em Sau khi em ra đây

你把我当成那个造谣的人 就大嘴巴扇我 好不好
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ wǒ dàng chéng nà ge zào yáo de rén jiù dà zuǐ bā shàn wǒ hǎo bù hǎoCứ coi anh là kẻ tung tin đồn Tát anh thật mạnh vào, được không?

你把自己发泄出来 以后我都给你买新的
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ zì jǐ fā xiè chū lái yǐ hòu wǒ dōu gěi nǐ mǎi xīn deEm xả hết ra đi Sau này anh mua đồ mới cho em hết

叔 我吃不下 不管我了
HSK 4
0:03s
shū wǒ chī bù xià bù guǎn wǒ leChú ơi, cháu không ăn nổi Đừng quan tâm cháu nữa

你立到这儿不吃饭 让人家都咋吃饭嘛
HSK 6
0:03s
nǐ lì dào zhè ér bù chī fàn ràng rén jiā dōu zǎ chī fàn maCậu đứng đây không ăn Thì người ta ăn sao được chứ