Cách dùng "憨态可掬嘛 可爱得很" (hān tài kě jū ma kě ài dé hěn) trong hội thoại tiếng Trung
憨态可掬嘛 可爱得很
Trông ngây ngô vậy thôi, đáng yêu lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
5:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人能是个瓜子 | rén néng shì gè guā zi | Sao có thể là đồ ngốc được. |
| 2▶ | 憨态可掬嘛 可爱得很 | hān tài kě jū ma kě ài dé hěn | Trông ngây ngô vậy thôi, đáng yêu lắm. |
| 3 | 人家是瓜子能把戏唱好 | rén jiā shì guā zi néng bǎ xì chàng hǎo | Đồ ngốc sao hát hay vậy được. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè hēi mō gū dōng de zhè gēn běn kàn bú dào dào maTối om om thế này Có thấy đường gì đâu

HSK 7
0:03s
nǐ zào qín é de yáo nǐ rě cuò rén le zhī dào bùCô tung tin đồn về Tần Nga Cô chọc nhầm người rồi, biết không?

HSK 5
0:03s
zài méi zhèng jù zhī qián bú yào zài hú zhěng le sān yuán gē aChưa có bằng chứng thì đừng làm bậy Anh Tam Nguyên à

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián wǒ jīng lì le shén me zhǐ yǒu wǒ zì jǐ zhī dàoBao năm qua tôi trải qua những gì chỉ mình tôi biết

HSK 7
0:03s
yǒu xiē shì qíng gāi tí shàng rì chéng le wǒ jué de nǐ kě měi leCó vài chuyện cần phải tính tới rồi Anh thấy em đẹp lắm




