Cách dùng "也就到这儿了 神经病" (yě jiù dào zhè ér le shén jīng bìng) trong hội thoại tiếng Trung
也就到这儿了 神经病
Cũng chỉ đến thế thôi, đồ thần kinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
21:27
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 啥人嘛 | shá rén ma | Đồ gì không biết. |
| 2▶ | 也就到这儿了 神经病 | yě jiù dào zhè ér le shén jīng bìng | Cũng chỉ đến thế thôi, đồ thần kinh. |
| 3 | 今儿都去了啥地方 | jīn ér dōu qù le shá dì fāng | Hôm nay đã đi những đâu? |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ kàn zhè yàng ba zán shí zài bù xíng zán jiù bào jǐng baTôi thấy thế này đi. Không được nữa thì mình báo công an.

HSK 7
0:03s
nǐ hái xián wǒ luō suō wǒ bù gěi nǐ jiào leCòn chê tôi lắm lời? Tôi không gọi giùm anh đâu.

HSK 7
0:03s
nǐ zài báo gēn gè lǎo mǔ jī yī yàng zài nà ér hú zhuàn yōuĐừng có như con gà mái già nữa. Cứ đi vòng vòng ở đó.

HSK 7
0:03s
hái yào gěi tā lái yí gè jì dà guò chǔ fèn jì shén me dà guò yacòn phải ghi lỗi nặng cho hắn nữa. Ghi lỗi nặng cái gì chứ?

HSK 5
0:03s
zhè wá huí lái bù chī bù hē de jiù bǎ zì jǐ guān zài wū lǐ touCon bé về tới giờ không ăn không uống, cứ tự nhốt mình trong phòng,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ bù xiǎng chū lái zhè méi shì aAnh biết em không muốn ra ngoài, không sao đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì bù xiǎng chū lái nǐ fā gè shēng manếu em không muốn ra, em lên tiếng một câu đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng zhì shǎo wǒ men zhī dào nǐ hǎo zhe ne jiù xíngĐể bọn anh biết em vẫn ổn là được.

HSK 4
0:03s
nǐ bù xiǎng chū shēng nǐ nǐ nòng gè xiǎng yě xíng hǎo bù hǎoKhông muốn nói thì gây tiếng động cũng được. Được không?









